Luyện thi JLPT N3: 5 cấu trúc ngữ pháp về truyền tải, trích dẫn

Bỏ túi 5 cấu trúc ngữ pháp về truyền tải, trích dẫn thường xuất hiện trong bài thi JLPT N3

Học ngữ pháp tiếng Nhật

 

>>> Tiếng Nhật giao tiếp khi phỏng vấn và một số quy tắc cần lưu ý khi đi ứng tuyển tại các công ty Nhật Bản

 

>>> Tổng hợp 15 tính từ tiếng Nhật chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng thông dụng

 

Luyện thi JLPT N3: Tổng hợp mẫu câu NP về truyền tải / trích dẫn

伝聞・引用

(でんぶん・いんよう)

 

 

1. N1 という N2

* 意味:N2 gọi là / nghĩa là N1

* 使い方:Khi người nói muốn nói về tên của địa điểm, vật, người mà đối phương không biết rõ.

* VD:

(1) 昔々、桃太郎という男の子がいました。

(むかしむかし、ももたろう という おとこのこが いました。)

Ngày xửa ngày xưa, có một cậu bé trai là Momo Tarou.

 

(2) 山口県の萩という所へ行ってきました。

(やまぐちけんのはぎ という ところへ いってきました。) 

Tôi đã đến nơi mà có cỏ ba lá ở tỉnh Yamaguchi.

 

(3) 母から、来月日本へ来るという手紙が来ました。

(ははから、らいげつ にほんへくる という てがみが きました。)

Tôi đã nhận được từ mẹ bức thư mà tháng sau mới đến Nhật.

 

 

2. ~ そうです

* 意味:Nghe nói là ~ 

* 使い方:Truyền lại thông tin mà người nói biết được thông qua một đối tượng khác.

V(普)+ そうです

*VD:

(1) テレビの 天気予報によると、明日台風が来るそうです。

(テレビの てんきよほうによると、あした たいふが くるそうです。)

Theo như dự báo thời tiết trên Tivi thì ngày mai bão sẽ đến.

 

(2) 新聞によれば この町にも 新しい空港ができるそうです。

(しんぶんによれば、 このましにも あたらしい くうこうが できいるそうです。)

Theo như tờ báo viết thì thị trấn này cũng có xây dựng sân bay mới.

 

(3) 友達の手紙では、今年日本の夏は あまり暑くないそうです。

(ともだちのてがみでは、ことし にほんのなつは あまりあつくないそうです。)

Trong như thư của bạn tôi thì năm nay mùa hè ở nhật bản không nóng lắm

 

 

3. ~ と(言います)

* 意味:Nói  ~ 

* 使い方:Dùng để tường thuật lại một nội dung nào đó của người khác nói. Khi tường thuật trực tiếp thì chỉ cần nói lại nguyên văn người nói và cho vào dấu

Tường thuật gián tiếp thì:          V(普)+ と(言います)

 

(1) 英語の “Thank you” は 日本語で「ありがとう」と言います。

(えいごの “Thank you” は にほんごで 「ありがとう」と いいます。)

"Thank you" trong tiếng Anh nói bằng tiếng Nhật là 「ありがとう」

 

(2) 母は 「いち、に、さん」と言わないで、「ひとつ、ふたつ、みっつ」と数えます。

(ははは 「いち、に、さん」といわないで、ひとつ、ふたつ、みっつ」とかぞえます。)

 

(3) 花子さんは サッカーの試合を はじめて見たと 言いました。

(はなこさんは サッカーのしあいを はじめてみたと いいました。)

 

 

4. ~ ように と(言います)

* 意味:Nói rằng (hãy / nên)  ~

* 使い方:Cách nói gián tiếp biểu thị nội dung như lời khuyên, yêu cầu, chỉ thị. Đằng sau thường đi với các động từ như: 言う、頼む、お願いする、命令する、...

Vる・ない + ように(と)

* VD:

(1) 先生は タンさんに 字をもっと きれいに書くように言いました。

(せんせいは タンさんに じをもっと きれに かくように いいました、)

Thầy giáo đã nói với Tân rằng hãy viết chữ đẹp hơn nữa.

 

(2) 父の手紙には いつも 早く国へ帰るようにと 書いてあります。

(ちちのてがみは いつも はやく くにへ かえるようにと かいています。)

Trong thư của bố, lúc nào cũng viết là nhanh chóng về nước.

 

(3) お医者さんは サトウさんに 酒を飲まないようにと 注意しました。

(おいしゃさんは サトウさんに さけを のまないようにと ちゅういしました。)

Bác sĩ đã chú ý với Satou rằng không được uống rượu.

 

 

5. 命令形・禁止形 と(言います)

* 意味:Nói rằng (hãy,đừng ,…) ~

  * 使い方:Cách nói gián tiếp biểu thị mệnh lệnh, lời khuyên một cách ngắn gọn, đơn giản.

    * VD:

(1) 森先生は、若いときに 本を読めと おっしゃいます。

(もりせんせいは、わかいときに ほんをよめと おっしゃいます。)

Thầy Mori nói khi còn trẻ hãy đọc sách đi.

 

(2) 母の手紙には いつも 体を大切にしろと 書いてあります。

(ははのてがみには いつも からだを たいせつにしろと かいてあります。)

Trong thư của mẹ lúc nào cũng viết là hãy giữ gìn sức khỏe đấy.

 

(3) 父はよくタバコを 吸うなと 言います。

(ちちは よく タバコを すうなと いいます。)

Bố hay nói là cấm hút thuốc lá.

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-phan-biet-n603.html
Tùy từng hoàn cảnh câu mà ta sẽ sử dụng linh hoạt ba cấu trúc ngữ...
http://kosei.edu.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-phan-biet-va-n604.html
Hướng dẫn phân biệt 2 cấu trúc ngữ pháp  にしては và にしても , dù có hiểu...
http://kosei.edu.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-phan-biet-cach-su-dung-n605.html
作る、創る、造る đều có cách đọc giống nhau là つくる về nghĩa cơ bản cũng giống nhau nhưng...
http://kosei.edu.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-phan-biet-va-n606.html
ほど、くらい và ころ đều được dùng để chỉ mức độ như khoảng, tầm tuy nhiên tùy từng...
http://kosei.edu.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-phan-biet-va-n607.html
Hai cấu trúc  わけがない và わけではない có biểu hiện giống nhau như về ý nghĩa lại...
http://kosei.edu.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-mau-cau-truc-ngu-phap-voi-va-n608.html
Trong bài viết này, trung tâm tiếng nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn hai cấu trúc ngữ...
http://kosei.edu.vn/phan-biet-va-n609.html
Trong ngữ pháp N3, hai cấu trúc ~まま và ~っぱなし được dùng để miêu tả một trạng...
http://kosei.edu.vn/phan-biet-ngu-phap-ve-quyet-dinh-n-v-v-n1219.html
Đều mang ý nghĩa chỉ sự quyết định nhưng  N にします/ Vることにします/ Vることになります lại...
http://kosei.edu.vn/phan-biet-cach-su-dung-va-n610.html
Cụm từ まで- までに và あいだ- あいだに có cấu thành khá giống nhau nhưng mỗi cụm từ lại...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X