Tên 193 quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật (Phần 2)

Xin chào các bạn, hôm nay chúng ta tiếp tục du lịch vòng quanh thế giới cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei để cùng nhau khám phá tên 65 quốc gia tiếp theo trong tổng số 193 quốc gia trên toàn thế giới nhé! 

Cùng chúng tở học tiếng Nhật theo chủ đề về các nước trên thế giới trong tiếng Nhật nào!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc (Phần 1 – Giới thiệu, trò chuyện)

>>>Tổng hợp 70 cụm từ vựng liên quan đến giao thông (Phần 2)

 

Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật (Phần 2)

Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật

  1. Grenada         グレナダ
  2.   Gruzia           グルジア
  3.   Guatemala    グアテマラ
  4.   Guinea          ギニア
  5.   Guinea-Bissau         ギニアビサウ
  6.   Guyana         ガイアナ
  7.   Haiti              ハイチ
  8.   Honduras     ホンジュラス
  9.   Hungary       ハンガリー
  10.   Iceland (Ai-xơ-len)            アイスランド
  11.   India  (Ấn Độ)          インド
  12.   Indonesia     インドネシア
  13.   Iran (I - ran)             イラン
  14.   Iraq (I – rắc)             イラク
  15.   Ireland          アイルランド
  16.   Israel             イスラエル
  17.   Italia (Ý)       イタリア
  18.   Jamaica        ジャマイカ
  19.   Jordan           ヨルダン
  20.   Kazakhstan  カザフスタン
  21.   Kenya           ケニア
  22.   Kirgizstan    キルギス
  23.   Kiribati         キリバス
  24.   Korea (South) (Hàn Quốc)            韓国 (かんこく)
  25.   Kosovo         コソボ
  26.   Kuwait          クウェート
  27.   Kypros (Cộng hoà Síp)      キプロス
  28.   Laos (Lào)   ラオス
  29.   Latvia           ラトビア
  30.   Lebanon       レバノン
  31.   Lesotho        レソト
  32.   Liberia          リベリア
  33.   Libya            リビア
  34.    Liechtenstein         リヒテンシュタイン
  35.    Lithuania    リトアニア
  36.    Luxembourg (Lúc-xăm-bua)       ルクセンブルク
  37.    Macedonia マケドニア
  38.    Madagascar            マダガスカル
  39.    Malawi        マラウイ
  40.    Malaysia     マレーシア
  41.    Maldives     モルディブ
  42.    Mali マリ
  43.    Malta           マルタ
  44.    Marshall Islands (Quần đảo Marshall)  マーシャル
  45.    Mauritania (Mô-ri-ta-ni)  モーリタニア
  46.    Mauritius    モーリシャス
  47.    Mexico        メキシコ
  48.    Micronesia ミクロネシア
  49.    Moldova     モルドバ
  50.    Monaco       モナコ
  51.    Mongolia (Mông Cổ)        モンゴル
  52.    Montenegro            モンテネグロ
  53.    Morocco     モロッコ
  54.    Mozambique          モザンビーク
  55.    Myanmar (Mi-an-ma)       ミャンマー
  56.    Namibia      ナミビア
  57.    Nauru                      ナウル
  58.    Nederland, Holland (Hà Lan)      オランダ
  59.    Nepal                     ネパール
  60.    New Zealand         ニュージーランド
  61.    Nicaragua              ニカラグア
  62.    Niger (Ni-giê)       ニジェール
  63.    Nigeria                  ナイジェリア
  64.    Norway (Na Uy)   ノルウェー
  65.    Oman                     オマーン
  66.    Pakistan                 パキスタン

Cùng khám phá thêm những điều thú vị về các địa danh trên thế giới qua những bài học của Kosei nhé: Khám phá chợ cá Tsukiji triệu đô tại Nhật Bản

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/tong-hop-40-mon-the-thao-trong-olympic-n1400.html
Thế vận hội hay còn được gọi là Olympic là cuộc tranh tài trong nhiều môn thể thao giữa...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-3-n1395.html
Ở trong 2 bài học trước, Kosei về tên của hơn 120 quốc gia trên thế giới, các bạn đã...
http://kosei.edu.vn/30-tu-vung-danh-rieng-cho-ngay-tet-n1388.html
Xuân ơi xuân xuân đã về  Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến ...
http://kosei.edu.vn/40-tu-vung-nen-biet-ve-internet-n1391.html
Internet đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại của chúng ta...
http://kosei.edu.vn/tu-tuong-thanh-tuong-hinh-tieng-nhat-hanh-dong-cua-con-nguoi-p4-n756.html
Các bạn đã nhớ được bao nhiêu Từ tượng thanh (擬声語 – giseigo) và từ tượng...
http://kosei.edu.vn/81-thanh-pho-hap-dan-nhat-tai-nhat-phan-2-n1387.html
Tiếp nối chuỗi bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các thành phố của Nhật Bản,...
http://kosei.edu.vn/81-thanh-pho-hap-dan-nhat-tai-nhat-phan-1-n1386.html
Nhật Bản là một quần đảo núi lửa với khoảng 6.852 đảo, chủ yếu nằm trong khu vực ôn đới với...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-1-n1393.html
Có tất cả 193 thành viên LHQ tức là có 193 quốc gia độc lập được công nhận...
http://kosei.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-loai-rau-cu-n529.html
Tết sắp đến rồi, trong dịp tết chúng ta thường hay phải đi mua sắm nhiều loại rau củ để chuẩn bị cho...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X