Tổng hợp 20 câu giao tiếp khi check out khách sạn

Trong những bài học trước, Kosei đã giới thiệu giúp các bạn những mẫu câu giao tiếp khi bạn muốn check in khách sạn. Và hôm nay các bạn cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Check out khách sạn để bỏ túi những câu giao tiếp thông dụng, sẵn sàng cho hành trình du lịch tới đất nước mặt trời mọc nha!!!

Học tiếng Nhật giao tiếp

 

>> Học tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề Khách sạn

>> Tổng hợp hơn 20 câu giao tiếp khi check in khách sạn

 

Học tiếng Nhật giao tiếp khi Check out tại khách sạn

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề check out khách sạn

 

  1. Mấy giờ anh/ chị trả phòng ạ?

チェックアウトは何時(なんじ)ですか。

  1. Tôi phải check out lúc mấy giờ?

(わたし)何時(なんじ)にチェックアウトしなければいけませんか?

  1. Tôi muốn trả phòng trong khoảng 9 giờ sáng.

(わたし)(あさ)9時頃(じごろ)、チェックアウトしたいと(おも)っています。

  1. Tôi muốn trả phòng.

チェックアウトしたいのですが。

  1. Quý khách đã chuẩn bị trả phòng chưa ạ?

あなたはチェックアウトする準備(じゅんび)ができていますか?

  1. Tôi đã chuẩn bị xong để trả phòng.

(わたし)はチェックアウトする準備(じゅんび)(ととの)いました。

  1. Tôi muốn trả phòng, hãy tính tiền cho tôi.

チェックアウトしたいので、会計(かいけい)をおねがいします。

  1. Chúng tôi có cần trả phòng trước buổi trưa không?

正午(しょうご)までにチェックアウトする必要(ひつよう)がありますか?

  1. Tôi muốn thanh toán tiền phòng bây giờ.

(いま) (わたし)部屋(へや)代金(だいきん)支払(しはら)うと(おも)います。

  1. Bạn sẽ phải đợi một hàng dài chờ trả phòng ở quầy thu tiền.

あなたは、チェックアウトカウンターの(なが)(れつ)(ま)たなければならない。

  1. Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt.

現金(げんきん)支払(しはら)いと(おも)います。

  1. Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

クレジットカードで支払(しはら)いできますか?

  1. Quý khách đã ở phòng nào ạ?

あなたはどんな部屋(へや)でいましたか?

  1. Tôi nghĩ hoá đơn bạn tính có chỗ sai rồi.

(わたし)はこの請求書(せいきゅうしょ)間違(まちが)いがあると(おも)います。

  1. Bạn hãy kiểm tra hoá đơn này lại giúp tôi.

この請求書(せいきゅうしょ)をチェックしてください。

  1.  Thật sự xin lỗi quý khách, có chút nhầm lẫn trong hoá đơn của anh/chị.

もうしわけございませんでした。あなたの請求書(せいきゅうしょ)間違(まちが)いがあります。

  1. Quý khách vui lòng ký tên ở đây.

ここにあなたの名前(なまえ)記入(きにゅう)してください。

  1. Quý khách vui lòng cho chúng tôi xin tên và số phòng của anh/chị ạ.

あなたの名前(なまえ)部屋番号(へやばんごう)(おし)えてください。

  1. Quý khách có thấy hài lòng không ạ?

あなたは満足(まんぞく)していますか?

  1. Cảm ơn quý khách vì đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

この(たび)弊社(へいしゃ)のサービスをご利用頂(りよういただ)き、(まこと)にありがとうございます

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-giao-tiep-hang-ngay-chu-de-mua-sam-n1213.html
Mua sắm không chỉ là sở thích mà còn là nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống hàng...
http://kosei.edu.vn/40-mau-cau-tieng-nhat-giao-tiep-thong-dung-nhat-trong-nha-hang-nhat-ban-phan-1-n142.html
Học tiếng Nhật giao tiếp qua 40 mẫu câu giao tiếp thông dụng nhất trong nhà hàng Nhật Bản. Hy...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-giao-tiep-hang-ngay-phan-1-n341.html
Trong bài này, Trung tâm tiếng Nhật Kosei giới thiệu cho các bạn các mẫu câu tiếng Nhật...
http://kosei.edu.vn/nhung-cau-chuc-ngu-ngon-trong-tieng-nhat-n1329.html
Từ trước đến nay, chúng ta đều biết Chúc ngủ ngon là お休みなさい。Vậy ngoài câu...
http://kosei.edu.vn/hoc-giao-tiep-tieng-nhat-chu-de-thoi-tiet-n202.html
Thời tiết ở Nhật Bản đang như thế nào? Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học giao tiếp tiếng Nhật:...
http://kosei.edu.vn/bo-cau-hoi-thuong-gap-khi-phong-van-bang-tieng-nhat-n662.html
Các bạn có học tiếng Nhật vì ước mơ làm việc trong công ty Nhật không?. Nếu...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-tinh-yeu-n446.html
Bạn muốn nói lời yêu thương với người mình yêu bằng tiếng Nhật ? Hãy cùng Trung...
http://kosei.edu.vn/hoc-tieng-nhat-giao-tiep-qua-20-cau-giao-tiep-tieng-nhat-thong-dung-tai-buu-dien-n1327.html
Nhật Bản là một trong những quốc gia mà dịch vụ thư tín và chuyển phát được sử dụng...
http://kosei.edu.vn/hoc-tieng-nhat-giao-tiep-theo-chu-de-chuc-mung-an-ui-chia-buon-trong-tieng-nhat-n199.html
Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Chúc mừng, an ủi, chia buồn trong tiếng Nhật. Trong tiếng Nhật,...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X