Tổng hợp 30 từ vựng về các loại nhạc cụ

Hàng ngày, các bạn có thường nghe nhạc không?

Âm nhạc thực sự có sức mạnh rất vi diệu, khi buồn nó xoa dịu chúng ta, khi vui làm chúng ta hưng phấn hơn. Và chắc trong số chúng ta ai cũng từng một lần mong sao nhớ được từ mới nhanh như nhớ lời bài hát đúng không nào? 

Thế nhưng để tạo ra được những âm điệu tuyệt vời đó không chỉ nhờ công của những ca sĩ mà còn nhờ một phần lớn từ các nhạc cụ, vì thế hôm nay các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhạc cụ để xem chúng ta có những loại nhạc cụ nào nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>>Từ vựng chủ đề âm nhạc

>>>Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật – Chủ đề Âm nhạc

 

Từ vựng tiếng Nhật – Chủ đề Nhạc cụ

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhạc cụ

 

  1. ピア: Piano
  2. 電子(でんし)ピアノ: Đàn Piano điện
  3. グランドピアノ: Đàn dương cầm (loại đàn to)
  4. ギター: Guitar
  5. オルガン: Organ
  6. バイオリン: Đàn vi-ô-lông
  7. ウクレレ: Ukulele
  8. 太鼓(たいこ): Trống
  9. 太鼓(たいこ)のバチ: dùi trống
  10. トランペット: Kèn
  11. (ふえ): Sáo
  12. サクソフォン: Kèn Saxophone
  13. ゴング: cồng chiêng
  14. ハーモニカ: Kèn Harmonica
  15. チェロ: Đàn Cello
  16. ハープ: Đàn hạc, hạc cầm
  17. ジャズドラム: Trống Jazz
  18. バスドラム: Trống Bass (âm trầm)
  19. タンバリン: Trống lục lạc
  20. 三味線(しゃみせん): Đàn Shamisen (nhạc cụ dân tộc của Nhật Bản)
  21. 小鼓(こつづみ): Trống Kotsuzumi (nhạc cụ dân tộc của Nhật Bản)
  22. ツィター: Đàn tranh
  23. モノコード: Đàn bầu
  24. 琵琶(びわ): Đàn tỳ bà
  25. アコーディオン: Đàn accordéon, đàn xếp
  26. ピッコロ: Sáo kim
  27. シンバル: Cái chũm choẹ
  28. 木琴(もっきん): Mộc cầm
  29. ボンゴ: Trống bongos gõ bằng tay
  30. コンガ: Trống dùng trong điệu nhảy Mĩ la-tinh
TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/tong-hop-40-mon-the-thao-trong-olympic-n1400.html
Thế vận hội hay còn được gọi là Olympic là cuộc tranh tài trong nhiều môn thể thao giữa...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-3-n1395.html
Ở trong 2 bài học trước, Kosei về tên của hơn 120 quốc gia trên thế giới, các bạn đã...
http://kosei.edu.vn/30-tu-vung-danh-rieng-cho-ngay-tet-n1388.html
Xuân ơi xuân xuân đã về  Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến ...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-2-n1394.html
Xin chào các bạn, hôm nay chúng ta tiếp tục du lịch vòng quanh thế giới cùng trung tâm...
http://kosei.edu.vn/40-tu-vung-nen-biet-ve-internet-n1391.html
Internet đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại của chúng ta...
http://kosei.edu.vn/tu-tuong-thanh-tuong-hinh-tieng-nhat-hanh-dong-cua-con-nguoi-p4-n756.html
Các bạn đã nhớ được bao nhiêu Từ tượng thanh (擬声語 – giseigo) và từ tượng...
http://kosei.edu.vn/81-thanh-pho-hap-dan-nhat-tai-nhat-phan-2-n1387.html
Tiếp nối chuỗi bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các thành phố của Nhật Bản,...
http://kosei.edu.vn/81-thanh-pho-hap-dan-nhat-tai-nhat-phan-1-n1386.html
Nhật Bản là một quần đảo núi lửa với khoảng 6.852 đảo, chủ yếu nằm trong khu vực ôn đới với...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-1-n1393.html
Có tất cả 193 thành viên LHQ tức là có 193 quốc gia độc lập được công nhận...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X