Tổng hợp 70 cụm từ vựng liên quan đến giao thông (Phần 1)

Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn một phương pháp học từ vựng mới: đó là học từ vựng theo cụm từ. Giống như những ngôn ngữ khác trên thế giới, có những từ vựng luôn đi thành cụm và thường được sử dụng nhiều. Với các học qua các cụm từ sẽ giúp các bạn củng cố từ vựng cho giao tiếp tốt hơn so với các học đơn lẻ bình thường.

Và bài học đầu tiên sẽ là bài học từ vựng tiếng Nhật liên quan đến giao thông nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông

>>>Học tiếng Nhật giao tiếp – chủ đề Đi xe bus

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Giao thông (Phần 1)

Học từ vựng tiếng Nhật về giao thông

1. (みち)(ま)がる: rẽ đường

2.(かど)(ま)がる: quặt, rẽ

3.(みぎ)(ま)がる: rẽ phải

4.(ひだり)(ま)がる: rẽ trái

5.横断歩道(おうだんほどう)(わた): sang đường dành cho người đi bộ

6.歩道橋(ほどうきょう)(わた): sang cầu vượt, đi qua cầu vượt

7.(はし)(わた): đi qua cầu

8.(おお)きい(みち): giao lộ

9.(ひろ)(みち): đường lớn

10.(せま)(みち): đường nhỏ

11.(ほそ)(みち): đường nhỏ

12.バスがある: có xe bus

13.バスが(で)ている: có xe bus

14.タクシーを(ひろ): bắt taxi

15.(て)をあげる: giơ tay

16.(みち)(こ): đường đông

17.(みち)がすく: đường vắng

18.(みち)(こ)んでいます: đường đông

19.(みち)(あ)いている: đường vắng

20. 渋滞(じゅうたい): tắc đường

20.地図(ちず)(み): nhìn bản đồ, xem bản đồ

21.地図(ちず)調(しら)べる: tìm kiếm trên bản đồ

22.目印(めじるし)になる: có ký hiệu, dấu hiệu để nhận ra

23.(みち)間違(まちが)える: nhầm đường (dùng khi mình đi nhầm đường, nhưng vẫn biết đang ở đâu, khác với lạc)

24.(みち)(まよ): lạc đường

25.迷子(まいご)になる: lạc đường

26.(みち)がわからなくなる: không biết đường

27.(みち)(き): hỏi đường

28.(みち)(おそ)わる: được chỉ đường

29.(みち)(おし)える: chỉ đường

30. 信号(しんごう): đèn tín hiệu

31. 交差点(こうさてん): ngã tư

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/90-mon-an-truyen-thong-cua-nguoi-nhat-phan-2-n1374.html
Chuyên mục ẩm thực đã quay lại rồi đây, cùng học và cùng lăn vào bếp với Kosei...
http://kosei.edu.vn/90-mon-an-truyen-thong-cua-nguoi-nhat-phan-1-n1373.html
Nhật Bản là kinh đô ẩm thực nổi tiếng trên thế giới với những món ăn độc đáo và...
http://kosei.edu.vn/30-loai-thuoc-thong-dung-trong-tieng-nhat-n1372.html
Trong mỗi chúng ta không ai có thể tránh khỏi những lúc ốm đau, đặc biệt đối với những...
http://kosei.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-do-dung-phong-ngu-n482.html
Các bạn có biết những vật dụng trong phòng ngủ của mình bằng tiếng Nhật là gì...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-trong-sinh-hoat-hang-ngay-phan-3-n1352.html
Với hai phần trước, trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu tới các bạn gần 90 cụm từ giao tiếp...
http://kosei.edu.vn/giao-tiep-tieng-nhat-chu-de-hoc-ngoai-ngu-n515.html
Khi hỏi bạn mình học ngoại ngữ ở đâu? Hay bạn muốn tìm hiểu thêm các ngoại ngữ khác...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-70-cum-tu-vung-lien-quan-den-giao-thong-phan-2-n1365.html
Các bạn đã nhớ hơn 30 từ vựng ở phần 1 chưa nào? Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ...
http://kosei.edu.vn/ten-cac-loai-hoa-trong-tieng-nhat-n518.html
Bạn đam mê tiếng Nhật và yêu thích những loài hoa? Hãy cùng Trung tâm tiếng...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-hon-80-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-phan-2-n1364.html
Cả nhà đã nhớ hết các từ vựng chuyên ngành điện phần 1 chưa nào? Tiếp tục với...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X