Tổng hợp Hán tự đã thi trong N2

Như vậy là chỉ còn 2 tuần nữa là chúng ta đã bước vào kỳ thi JLPT tháng 12, các bạn đã ôn tập đến đâu rồi?

Hôm nay, trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ để, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp tất cả các từ Hán tự đã thi trong N2. Đó là phần thi trong mondai 1 và mondai 2 của bài thi từ vựng và ngữ pháp nhé!

Chúc các bạn ôn tập tốt!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Tổng hợp 100 phó từ N2 thường dùng (Phần 1)

>>>Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2 (phần 1)

 

Tổng hợp Hán tự đã thi trong N2

Tổng hợp Hán tự đã thi trong N2

 

  1. 相互(そうご) (TƯƠNG HỖ): sự tương hỗ, qua lại
  2. (から) (TÂY): cay
  3. 景色(けしき) (CẢNH SẮC): phong cảnh
  4. (そな)える (BỊ): chuẩn bị
  5. 防災(ぼうさい) (PHÒNG TAI): phòng chống thiên tai
  6. 礼儀(れいぎ) (LỄ NGHI): lễ nghi
  7. 出世(しゅっせ) (XUẤT THẾ): thăng tiến
  8. 伝統(でんとう) (TRUYỀN THỐNG): truyền thống
  9. (あせ) (TIÊU): vội vàng, hấp tấp
  10. (く)らす (MỘ): sống
  11. (やぶ)れる (BẠI): thua
  12. 要求(ようきゅう)(YẾU CẦU): yêu cầu
  13. (いわ) (CHÚC): chúc mừng
  14. 調節(ちょうせつ) (ĐIỀU TIẾT): sự điều chỉnh, điều tiết
  15. 至急(しきゅう)(CHÍ CẤP): cấp tốc, gấp gáp
  16. 象徴(しょうちょう)(TƯỢNG TRƯNG): tượng trưng, biểu tượng
  17. (はげ)しい (KÍCH): mãnh liệt
  18. 登録(とうろく)(ĐĂNG LỤC): đăng ký
  19. (さそ) (DỤ): mời
  20. 変更(へんこう)(BIẾN CANH): biến đổi, thay đổi
  21. (よ)(なか): xã hội, trên thế gian
  22. 勧誘(かんゆう) (KHUYẾN DỤ): khuyên bảo, rủ rê, dụ dỗ
  23. (あらた)める (CẢI): sửa đổi, thay đổi
  24. 拡充(かくじゅう)(KHUẾCH SUNG): mở rộng
  25. 模範(もはん)(MÔ PHẠM): mô phạm, kiểu mẫu
  26. (けず) (TƯỚC): gọt, bào, cắt
  27. 講義(こうぎ) (GIẢNG NGHĨA): bài giảng
  28. (かたむ)(KHUYNH): nghiêng về, có thiên hướng
  29. 招待(しょうたい) (CHIÊU ĐÃI): lời mời, buổi chiêu đãi
  30. (は)たす (QUẢ): hoàn thành
  31. 大幅(おおはば) (ĐẠI PHÚC): khá, lớn, rộng, mạnh, nhiều
  32. (くや)しい (HỐI): cay cú, đáng ân hận
  33. 幼稚(ようち) (ẤU TRĨ): ấu trĩ
  34. 圧勝(あっしょう) (ÁP THẮNG): chiến thắng áp đảo
  35. (いた) (THƯƠNG): sự đau buồn, thiệt hại, thâm tìm
  36. 湿(しめ) (THẤP): ẩm ướt
  37. 接続(せつぞく) (TIẾP TỤC): tiếp tục
  38. (さか)らう (NGHỊCH): ngược lại, đảo lộn lại
  39. 批判(ひはん) (PHÊ PHÁN): phê phán
  40. (おと) (LIỆT): thấp hơn, kém hơn
  41. 省略(しょうりゃく) (TỈNH LƯỢC): giản lược, lược bỏ
  42. (ふく)める (HÀM): bao gồm
  43. 油断(ゆだん) (DU ĐOẠN): cẩu thả, lơ đễnh
  44. 行事(ぎょうじ) (HÀNH SỰ): sự kiện
  45. (とぼ)しい (PHẠP): bần cùn, thiếu sót
  46. 距離(きょり) (CỰ LI): khoảng cách, cự li
  47. (おどろ)(KINH): giật mình, ngạc nhiên
  48. 講師(こうし) (GIẢNG SƯ): giảng viên
  49. (うで)(OẢN): cánh tay
  50. (めぐ)まれる (HUỆ): được ban cho
TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/tong-hop-100-pho-tu-dong-nghia-trong-tieng-nhat-phan-2-n1310.html
Các bạn đã nhớ hết hơn 50 phó từ đồng nghĩa trong phần 1 chưa nào? Dù biết rằng...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-100-pho-tu-dong-nghia-trong-tieng-nhat-phan-1-n1309.html
Trong tiếng Nhật có một lượng từ rất lớn và cũng rất khó nhớ, đó chính là...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-50-tu-dong-nghia-da-thi-trong-n2-n1308.html
Cũng giống như trong tiếng Việt, tiếng Nhật cũng có rất nhiều từ đồng nghĩa, và để kiểm tra phần từ...
http://kosei.edu.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-my-thuat-n1306.html
Bạn đã bao giờ đi tới một bảo tàng mỹ thuật hay một triển lãm tranh chưa? Nghệ thuật từ...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-30-tu-vung-ve-cac-loai-nhac-cu-n1304.html
Hàng ngày, các bạn có thường nghe nhạc không? Âm nhạc thực sự có sức...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-hon-30-cach-dem-so-trong-tieng-nhat-phan-2-n1300.html
Các bạn đã nhớ hết 15 cách đếm trong phần 1 chưa nào? Tiếp tục với chuyên mục Học từ...
http://kosei.edu.vn/40-tu-vung-ve-chu-de-nha-cua-n1302.html
Mỗi chúng ta ai cũng đang có một ngôi nhà của riêng mình, đó là có thể...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-gan-40-pho-tu-thuong-dung-trong-n4-n1303.html
Phó từ đóng một vai trò rất quan trọng trong một câu, đôi khi trong những bài nghe bạn...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-hon-30-cach-dem-so-trong-tieng-nhat-phan-1-n1299.html
Số đếm luôn là một vấn đề vô cùng nan giải với những bạn mới học tiếng Nhật. Cùng...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X