Tổng hợp hơn 40 cụm từ tiếng Nhật sử dụng trong công ty

Tất cả chúng ta đều có chung một mục đích cuối cùng khi học một ngôn ngữ, đó chính là có thể sử dụng tiếng Nhật một cách thành thạo trong công việc và cả cuộc sống hàng ngày.

Vì vậy, hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei giới thiệu tới các bạn bài Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề công việc, với hơn 40 cụm từ thường được sử dụng trong công ty nhé. 
Với phương pháp học từ vựng qua các cụm từ này sẽ là một cách giúp các bạn nhanh chóng nâng cao hơn khả năng giao tiếp của mình nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Học từ vựng tiếng Nhật - chủ đề Công việc

>>>Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc (Phần 1 – Giới thiệu, trò chuyện)

 

 

Tổng hợp hơn 40 cụm từ sử dụng trong công ty

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trong công ty

 

  1. 仕事(しごと)をする: làm việc
  2. アルイバイトをする: làm thêm
  3. コピーをする: copy, in
  4. ファックスで(おく): gửi bằng fax
  5. ファックスを(おく): gửi fax
  6. ファックスをする: gửi fax
  7. ホチキスでとめる: ghim lại, cố định lại bằng dập ghim
  8. クリップでとめる: ghim lại, cố định lại bằng kẹp giấy
  9. (はん)(お): đóng dấu
  10. ワープロを(う): đánh chữ máy đánh chữ
  11. タイプを(う): đánh máy
  12. タイプする: đánh máy
  13. アポをとる: đặt lịch hẹn, cuộc hẹn
  14. アポイントをとる: đặt lịch hẹn, cuộc hẹn
  15. アポイントメントをとる: đặt lịch hẹn, cuộc hẹn
  16. (ちゃ)(い)れる: pha trà
  17. 名刺(めいし)入れ: Hộp đựng danh thiếp
  18. 名刺(めいし)交換(こうかん)する: trao đổi danh thiếp
  19. につとめている: làm việc tại…
  20. 用事(ようじ)がある: có việc bận
  21. 仕事(しごと)がいそがしい: công việc bận
  22. (せき)につく: đến (về) chỗ ngồi
  23. (せき)をはずす: rời khỏi chỗ ngồi
  24. 会議(かいぎ)がある: có cuộc họp
  25. 会議(かいぎ)(で): tham gia cuộc họp
  26. 会議(かいぎ)出席(しゅっせき)する: tham gia cuộc họp
  27. 記録(きろく)をとる: ghi chép
  28. メモをとる: ghi chú
  29. 説明(せつめい)(き): lắng nghe giải thích
  30. (う)(あ)わせをする: họp, bàn bạc
  31. 残業(ざんぎょう)する: làm thêm
  32. 会社(かいしゃ)(はい): vào công ty
  33. 会社(かいしゃ)をやめる: nghỉ việc
  34. 仕事(しごと)(さが): tìm việc
  35. (やす)みを(と): xin ngày nghỉ
  36. 休暇(きゅうか)をとる: xin nghỉ phép
  37. ボーナスが(で): có thưởng
  38. 給料(きゅうりょう)(で): có lương
  39. 給料(きゅうりょう)(やす): lương thấp
  40. 給料(きゅうりょう)(あ)がる: tăng lương
  41. 退職金(たいしょくきん)(で): có tiền lương hưu

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/90-mon-an-truyen-thong-cua-nguoi-nhat-phan-2-n1374.html
Chuyên mục ẩm thực đã quay lại rồi đây, cùng học và cùng lăn vào bếp với Kosei...
http://kosei.edu.vn/90-mon-an-truyen-thong-cua-nguoi-nhat-phan-1-n1373.html
Nhật Bản là kinh đô ẩm thực nổi tiếng trên thế giới với những món ăn độc đáo và...
http://kosei.edu.vn/30-loai-thuoc-thong-dung-trong-tieng-nhat-n1372.html
Trong mỗi chúng ta không ai có thể tránh khỏi những lúc ốm đau, đặc biệt đối với những...
http://kosei.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-do-dung-phong-ngu-n482.html
Các bạn có biết những vật dụng trong phòng ngủ của mình bằng tiếng Nhật là gì...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-trong-sinh-hoat-hang-ngay-phan-3-n1352.html
Với hai phần trước, trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu tới các bạn gần 90 cụm từ giao tiếp...
http://kosei.edu.vn/giao-tiep-tieng-nhat-chu-de-hoc-ngoai-ngu-n515.html
Khi hỏi bạn mình học ngoại ngữ ở đâu? Hay bạn muốn tìm hiểu thêm các ngoại ngữ khác...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-70-cum-tu-vung-lien-quan-den-giao-thong-phan-2-n1365.html
Các bạn đã nhớ hơn 30 từ vựng ở phần 1 chưa nào? Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ...
http://kosei.edu.vn/ten-cac-loai-hoa-trong-tieng-nhat-n518.html
Bạn đam mê tiếng Nhật và yêu thích những loài hoa? Hãy cùng Trung tâm tiếng...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-hon-80-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-phan-2-n1364.html
Cả nhà đã nhớ hết các từ vựng chuyên ngành điện phần 1 chưa nào? Tiếp tục với...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X