Tổng hợp hơn 80 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện (phần 1)

Trong bài học hôm nay, trung tâm tiếng Nhật xin gửi tới các bạn hơn 80 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện dành cho những bạn chuyên ngành điện hoặc những bạn đang chuẩn bị xuất khẩu lao động làm việc trong lĩnh vực này. Đây là những từ mang tính chất chuyên ngành cao do đó cũng sẽ hơi khó nhớ so với những bạn mới học, nhưng hãy cố gắng học từ từ nha. Nếu bạn không thể thuộc 80 từ trong một ngày thì có thể học 10 từ một ngày, chậm mà chắc cũng là một phương pháp học tập hiệu quả đó.

Nào, cùng bọn mình học tiếng Nhật theo chủ đề Điện này nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Ngân hàng

>>>JLPT – 5 sai lầm CƠ BẢN thường mắc phải khi học chữ Hán (kanji) và các học sao cho hiệu quả

 

 

Tổng hợp hơn 80 từ vựng chuyên ngành Điện (Phần 1)

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề chuyên ngành điện

  1. 電気(でんき): Điện
  2. 電器(でんき): Đồ điện
  3. 電気代(でんきだい): Tiền điện
  4. 電極(でんきょく): Điện cực
  5. 電力(でんりょく): Điện lực
  6. 低電圧(ていでんあつ): Điện thế thấp
  7. 高電圧(こうでんあつ): Điện cao thế
  8. 発電機(はつでんき): Máy phát điện
  9. 火力伝所(かりょくでんじょ): Nhà máy nhiệt điện
  10. (ちから): Công suất
  11. 周波数(しゅうはすう): Tần số
  12. アース: Nối đất
  13. アース線: Dây điện âm
  14. IC (あいしー)
  15. トランスMáy biến áp
  16. 電動機(でんどうき): Mô tơ điện
  17. スイッチ: Công tắc điện
  18. 電気容量(でんきようりょう): Điện dung
  19. 伝送(でんそう)ケーブル: Cáp điện
  20. 電流(でんりゅう): Dòng điện
  21. 直流(ちょくりゅう): Dòng điện một chiều
  22. 交流電流(こうりゅうでんりゅう): Dòng điện xoay chiều
  23. 磁場(じば)磁界(じかい): Từ trường
  24. コンバーター: Máy chuyển dòng điện
  25. アダプター: Máy chuyển nguồn
  26. 感電(かんでん)する: Điện giật
  27. 逓伝(ていでん): Rơ –le
  28. 蓄電(ちくでん): Tụ điện
  29. 亜鉛(あえん): Kẽm
  30. 圧縮空気(あっしゅくくうき): Khí ép
  31. 圧縮(あっしゅく)コイルばね: Lò xo cuộn nén
  32. 圧縮力(あっしゅくりょく): Lực áp điện
  33. 圧力(あつりょく)スイッチ: Công tắc điện áp
  34. 圧力制御弁(あつりょくせいぎょべん): Van điều chỉnh điện áp
  35. 安全係数(あんぜんけいすう): Hệ số an toàn
  36. 位相(いそう): Pha
  37. 磨耗(まもう): Ăn mòn
  38. 位相補正(いそうほせい): Điều chỉnh độ lệch pha
  39. 渦電流(うずでんりゅう): Dòng điện xoáy
  40. オームの法則(ほうそく): Định luật Ôm

 

 

 

Tiếp tục phần 2 nào: >>>Tổng hợp hơn 80 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện (phần 2)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-tieng-anh-phan-1-n1580.html
Trong những bài học lần trước, Kosei đã giới thiệu tới các bạn 350 từ vựng chủ đề Toán...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-gan-40-luong-tu-tieng-nhat-va-cach-su-dung-n1178.html
Bỏ túi gần 40 lượng từ dùng để đếm người, vật, sự kiện....thường hay xuất hiện trong tiếng Nhật....
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-7-n1575.html
Như vậy là chúng ta đã đi được gần 90% chặng đường với môn toán rồi. Hôm nay,...
http://kosei.edu.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-lien-quan-den-bieu-do-va-phan-tich-bieu-do-n1650.html
Khi muốn minh hoạ các số liệu một cách trực quan và khoa học chúng ta thường sử dụng biểu đồ...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-6-n1574.html
Học Toán bằng Tiếng Việt đã khó rồi, nhưng đối với EJU chúng ta phải chinh chiến với nó...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-5-n1573.html
Các từ vựng thực sự rất khó nhớ đúng không nào? Đừng nản chí quá nhé,...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-4-n1572.html
Tiếp tục cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp 3500 từ vựng thuộc các môn học thường...
http://kosei.edu.vn/mieu-ta-tieng-keu-cua-cac-loai-dong-vat-bang-tieng-nhat-n1187.html
Có thể bạn chưa biết thay vì kêu "meo meo" như trong tiếng Việt, tiếng kêu của mèo...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-3-n1571.html
Trong hai bài học trước, chúng ta đã tìm hiểu 100 từ vựng chủ đề Toán học cho kỳ thi EJU...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X