Tổng hợp hơn 80 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện (phần 2)

Cả nhà đã nhớ hết các từ vựng chuyên ngành điện phần 1 chưa nào?

Tiếp tục với chuyên mục Học tiếng Nhật theo chủ đề Điện ngày hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei xin giới thiệu tới các bạn hơn 40 từ vựng chuyên ngành điện (phần 2) nhé!

Cùng học vơi chúng mình nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Học tiếng nhật giao tiếp qua 20 câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng tại bưu điện

>>>Học tiếng Nhật qua bài hát: Lạc trôi

 

Tổng hợp hơn 80 từ vựng chuyên ngành Điện

 

 

Tổng hợp hơn 80 từ vựng chuyên ngành Điện (Phần 2)

 

 

  1. 異常音(いじょうおん): Tiếng ồn lạ
  2. 過電圧(かでんあつ): Quá điện áp
  3. 稼働率(かどうりつ): Hiệu lực hoạt động
  4. 過負荷(かふか): Quá tải
  5. 可変抵抗(かへんていこう): Điện trở có thể biến đổi
  6. 供給電力(きょうきゅうでんりょく): Điện lực cung cấp
  7. 許容電流(きょようでんりゅう): Dòng điện cho phép
  8. アイロン: Sắt
  9. 強磁性体(きょうじせいたい): Sắt từ
  10. 合金(ごうきん): Hợp kim
  11. 三相交流(さんそうこうりゅう): Dòng điện xoay chiều 3 pha
  12. 磁化(じか): Nhiễm từ tính
  13. 磁気(じき): Từ tính
  14. 電圧(でんあつ): Điện áp
  15. 使用電圧(しようでんあつ): Điện áp sử dụng
  16. 消費電流(しょうひでんりゅう): Dòng điện vào
  17. 真空(しんくう): Chân không
  18. 静電気(せいでんき): Tĩnh điện
  19. 静電容量(せいでんようりょう): Lượng tĩnh điện
  20. 整流素子(せいりゅうそし): Thiết bị chỉnh lưu
  21. 絶縁(ぜつえん): Cách điện
  22. 絶縁体(ぜつえんたい): Vật cách điện
  23. 増幅(ぞうふく): Mở rộng, khuyếch đại
  24. 増幅器(ぞうふくき): Máy khuyếch đại
  25. 直流(ちょくりゅう): Dòng điện trực tiếp
  26. 低圧(ていあつ): Hạ áp
  27. 抵抗器(ていこうき)Điện trở
  28. 停電操作(ていでんそうさ): Thao tác ngắt điện
  29. 停電(ていでん): Cúp điện, ngắt điện
  30. 電気回路(でんきかいろ): Mạch điện
  31. 電気信号(でんきしんごう): Tín hiệu điện
  32. 電気制御(でんきせいぎょ): Điều khiển điện
  33. 電気制御箱(でんきせいぎょばこ): Hộp điều khiển dòng điện
  34. 電気(でんき)ドリル(どりる)Máy khoan điện
  35. 電撃(でんげき): Điện giật do sốc điện
  36. 電磁力(でんじりょく): Lực điện từ
  37. 電源(でんげん): Điện nguồn
  38. 電線(でんせん): Dây điện
  39. 電磁弁(でんじべん): Van điện tử
  40. 電子回路(でんしかいろ): Mạch điện từ
  41. 電磁誘導(でんじゆうどう): Cảm ứng điện từ
  42. 銅線(どうせん):Dây mạ, dây đồng
  43. 導体(どうたい):Chất dẫn điện

 

 

Tiếp tục với: >>>Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Công nghệ thông tin

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-tieng-anh-phan-1-n1580.html
Trong những bài học lần trước, Kosei đã giới thiệu tới các bạn 350 từ vựng chủ đề Toán...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-gan-40-luong-tu-tieng-nhat-va-cach-su-dung-n1178.html
Bỏ túi gần 40 lượng từ dùng để đếm người, vật, sự kiện....thường hay xuất hiện trong tiếng Nhật....
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-7-n1575.html
Như vậy là chúng ta đã đi được gần 90% chặng đường với môn toán rồi. Hôm nay,...
http://kosei.edu.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-lien-quan-den-bieu-do-va-phan-tich-bieu-do-n1650.html
Khi muốn minh hoạ các số liệu một cách trực quan và khoa học chúng ta thường sử dụng biểu đồ...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-6-n1574.html
Học Toán bằng Tiếng Việt đã khó rồi, nhưng đối với EJU chúng ta phải chinh chiến với nó...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-5-n1573.html
Các từ vựng thực sự rất khó nhớ đúng không nào? Đừng nản chí quá nhé,...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-4-n1572.html
Tiếp tục cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp 3500 từ vựng thuộc các môn học thường...
http://kosei.edu.vn/mieu-ta-tieng-keu-cua-cac-loai-dong-vat-bang-tieng-nhat-n1187.html
Có thể bạn chưa biết thay vì kêu "meo meo" như trong tiếng Việt, tiếng kêu của mèo...
http://kosei.edu.vn/3500-tu-vung-on-thi-eju-chu-de-toan-hoc-phan-3-n1571.html
Trong hai bài học trước, chúng ta đã tìm hiểu 100 từ vựng chủ đề Toán học cho kỳ thi EJU...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X