Tổng hợp Kanji N5

Chào các bạn,

Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi bạn bảng tổng hợp kanji N5. Đây là toàn bộ những từ Hán tự sẽ thi trong bài thi năng lực JLPT nên các bạn lưu lại để ôn thi nha.

Tổng hợp Kanji N5

>> Tổng hợp ngữ pháp N5

>> Chinh phục N5 với 57 buổi học tại Trung tâm tiếng Nhật Kosei

 

Trong bộ Kanji N5 Kosei đã phân ra những chữ có từ 1 đến 14 nét khác nhau nhằm thuận tiện nhất cho các bạn tự học tiếng nhật và tự học kanji.
Tuy nhiên ở phần tài liệu này Trung tâm tiếng Nhật Kosei không đề cập đến cách viết từng chữ như thế nào mà Kosei đánh mạnh vào ý nghĩa của từng chữ và cách sử dụng của từng chữ, giúp các bạn có thể học tốt hơn.

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N5

(日本語能力試験 N5 漢字)

 

Số nét

 

 

Kanji

Các chữ Hán dễ nhầm

Âm hán việt

 

Ý nghĩa

 

 

Âm ON

 

 

Âm KUN

1   Nhất Một イチ; イツ ひと-; ひと.つ
 

 

 

 

 

 

 

 

2

丸 力 Cửu Chín キュウ; ク ここの; ここの.つ
  Thất Bảy シチ なな; なな.つ; なの
叶 針 Thập Mười ジュウ; ジッ; ジュッ とお; と
入 八 大 太 木 犬 Nhân Người ジン; ニン ひと; -り; -と
Nhị Hai ニ; ジ ふた; ふた.つ; ふたた. び
 

 

人 八 大 太  

 

Nhập

 

 

Vào

 

 

ニュウ; ジュ

い.る; -い.る; -い.り;

 

い.れる; -い.れ; はい. る

人 入 大 Bát Tám ハチ や; や.つ; やっ.つ; よ う
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thổ Đất ド; ト つち
方 刀 力 芳 Vạn Mười ngàn マン; バン よろず
干 于 牛 午 Thiên Một ngàn セン
Xuyên Sông セン かわ
太 人 入 八 木 犬 Đại To, lớn ダイ; タイ おお-; おお.きい; -お お.いに
予 了 孑 Tử Con シ; ス; ツ こ; -こ; ね
Nữ Con gái ジョ; ニョ; ニ ョウ おんな; め
Tiểu Nhỏ ショウ ちい.さい; こ-; お-; さ-
 

 

 

 

   

 

 

 

Thượng

 

 

 

 

Trên

 

 

 

ジョウ; ショ ウ; シャン

うえ; -うえ; うわ-; か

 

み; あ.げる; -あ.げる;

あ.がる; -あ.がる; あ.

がり; -あ.がり; のぼ.

る; のぼ.り; のぼ.せる; のぼ.す; よ.す

  Khẩu Miệng コウ; ク くち
  Tam Ba サン; ゾウ み; み.つ; みっ.つ
仙 出 Sơn Núi サン; セン やま
  Hạ Dưới カ; ゲ した; しも; もと; さ.げ
            る; さ.がる; くだ.る;
くだ.り; くだ.す; -く
だ.す; くだ.さる; お.ろ
す; お.りる
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Viên Đồng yên Nhật エン まる.い; まる; まど; ま

 

ど.か; まろ.やか

  Hỏa Lửa ひ; -び; ほ-
含 念 Kim Hiện tại コン; キン いま
  Nguyệt Mặt trăng ゲツ; ガツ つき
年 語 Ngũ Năm いつ; いつ.つ
牛 干 千 于 Ngọ Buổi trưa うま
Thiểu Một ít ショウ すく.ない; すこ.し
Thủ Tay シュ; ズ て; て-; -て; た-
Trung Trong, giữa チュウ なか; うち; あた.る
夫 失 Thiên Trời テン あまつ; あめ; あま-
氷 永 泳 Thủy Nước スイ みず; みず-
本 未 末 大 Mộc Cây ボク; モク き; こ-
交 文 六 又 穴 Phụ Cha, bố ちち
Phân Phút ブン; フン; ブ わ.ける; わ.け; わ.かれ

 

る; わ.かる; わ.かつ

泊 白 百 目 自 首 Nhật Ngày, mặt trời ニチ; ジツ ひ; -び; -か
反 支 返 仮 Hữu Bạn bè ユウ とも
穴 交 文 父 Lục Sáu ロク; リク む; む.つ; むっ.つ; む い
            た.つ; -た.つ; た.ち-;
  Lập Thành lập リツ; リュウ;

 

リットル

た.てる; -た.てる; た.

 

て-; たて-; -た.て; -だ.

            て; -だ.てる
 

 

 

5

伴 袢 絆 判 平 評 Bán Một nửa ハン なか.ば
  Mẫu Mẹ はは; も
  比 兆 批 挑 逃 眺 Bắc Phía bắc ホク きた
  木 未 末 Bản Căn bản ホン もと
  自 日 泊 白 百 道 Mục Mắt モク; ボク め; -め; ま-
           
 

 

自 百 泊 日 目 道 首  

 

Bạch

 

 

Màu trắng

 

 

ハク; ビャク

 

 

しろ; しら-; しろ.い

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sinh

 

 

 

 

Sinh trưởng

 

 

 

セイ; ショウ

い.きる; い.かす; い.け

 

る; う.まれる; う.まれ;

うまれ; う.む; お.う;

は.える; は.やす; き;

なま; なま-; な.る; な. す; む.す; -う

山 仙 拙 Xuất Đi ra ngoài シュツ; スイ で.る; -で; だ.す; -だ.

 

す; い.でる; い.だす

右 苦 個 固 箇 涸 Cổ ふる.い; ふる-; -ふる.

 

佐 在 Tả Bên trái サ; シャ ひだり
匹 西 Tứ Bốn よ; よ.つ; よっ.つ; よ ん
  Ngoại Bên ngoài ガイ; ゲ そと; ほか; はず.す; は

 

ず.れる; と-

石 古 若 者 Hữu Bên phải ウ; ユウ みぎ
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khí Không khí キ; ケ いき
Hưu Nghỉ ngơi キュウ やす.む; やす.まる; や す.める
  Hội Hội họp カイ; エ あ.う; あ.わせる; あつ. まる
女 案 An An toàn, rẻ アン やす.い; やす.まる; や す; やす.らか
 

 

   

 

Hành

 

 

Đi

コウ; ギョウ; アン い.く; ゆ.く; -ゆ.き; –

 

ゆき; -い.き; -いき; お こな.う; おこ.なう

  Nhĩ Tai みみ
西 四 匹 Tây Phía tây セイ; サイ; ス にし
Tiên Trước tiên セン さき; ま.ず
Đa Nhiều, đa dạng おお.い; まさ.に; まさ. る
Danh Tên メイ; ミョウ な; -な
侮 海 悔 梅 漁 魚 Mỗi Mỗi một マイ ごと; -ごと.に
 

 

自 首 白 泊 日 目 道  

 

Bách

 

 

Trăm

 

 

ヒャク; ビャク

 

 

もも

  Niên Năm ネン とし
 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

來 卒 采 米  

 

Lai

 

 

Đến

 

 

ライ; タイ

く.る; きた.る; きた.

 

す; き.たす; き.たる; き; こ

Nam Con trai ダン; ナン おとこ; お
別 促 Túc Chân ソク あし; た.りる; た.る; た.す
仕 牡 札 礼 Xã hội シャ やしろ
庫 軍 運 揮 渾 Xa Xe hơi シャ くるま
貝 則 規 Kiến Nhìn ケン み.る; み.える; み.せる
Ngôn Ngôn ngữ, nói ゲン; ゴン い.う; こと
Hoa Bông hoa カ; ケ はな
荷 可 河 珂 苛 Cái gì なに; なん; なに-; な ん-
 

 

 

 

 

 

 

 

8

  Mưa あめ; あま-; -さめ
字 宇 苧 守 Học Học sinh ガク まな.ぶ
 

 

控 完 突 究  

 

Không

Không khí, trống rỗng  

 

クウ

そら; あ.く; あ.き; あ.

 

ける; から; す.く; す. かす; むな.しい

全 鉄 鉛 銀 銅 鍋 Kim Tiền, kim loại キン; コン; ゴ ン かね; かな-; -がね
Quốc Đất nước コク くに
帳 張 脹 Trường Dài チョウ なが.い; おさ
  Điếm Cửa tiệm テン みせ; たな
束 車 事 凍 速 Đông Phía đông トウ ひがし
 

 

 

 

9

  Nam Phía nam ナン; ナ みなみ
Tiền Phía trước ゼン まえ; -まえ
飯 飲 良 Thực Ăn ショク; ジキ く.う; く.らう; た.べ る; は.む
  Hậu Phía sau ゴ; コウ のち; うし.ろ; うしろ; あと; おく.れる
 

 

 

10

冨 富 副 幅 福 Cao cao コウ たか.い; たか; -だか;

 

たか.まる; たか.める

Hiệu Trường học コウ; キョウ  
待 持 特 得 Thời Thời gian とき; -どき
  Thư Sách, viết ショ か.く; -が.き; -がき
 

 

11

周 調 Chu Tuần lễ シュウ  
漁 海 侮 悔 梅 毎 Ngư ギョ うお; さかな; -ざかな
 

 

 

 

 

12

簡 問 聞 Gian Thời gian カン; ケン あいだ; ま; あい
飯 食 Ẩm Uống イン; オン の.む; -の.み
 

 

首 日 泊 白 百 目 自  

 

Đạo

 

 

Con đường

 

 

ドウ; トウ

 

 

みち

 

 

胃 置 値 倶 植 直 県 眞 署  

 

Mãi

 

 

Mua

 

 

バイ

 

 

か.う

 

 

13

詰 諸 語 Thoại Nói chuyện はな.す; はなし
析 薪 Tân Mới シン あたら.しい; あら.た;

 

あら-; にい-

Điện Điện デン  
 

 

 

 

 

14

験 駄 駐 駆 Dịch Nhà ga エキ  
話 詰 諸 悟 Ngữ Ngôn ngữ かた.る; かた.らう
続 売 Độc Đọc ドク; トク; ト ウ よ.む; -よ.み
間 問 簡 閑 hear / ask / listen Tai, nghe ブン; モン き.く; き.こえる

 

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-phan-ngu-phap-ban-dich-n181.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn giáo trình Minna no nihongo I & II – Honsatsu phần...
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-choukai-tasuku-n180.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn Giáo trình Minna no Nihongo I & II phần nghe Choukai Tasuku...
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-phan-tu-vung-ban-dich-n175.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn giáo trình Minna no Nihongo I & II phần từ vựng - bản dịch...
http://kosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-n174.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi đến các bạn học viên tài liệu file nghe của giáo...
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-marugoto-a1-tron-bo-n176.html
Giáo trình học tiếng nhật Marugoto A1 nằm trong bộ giáo trình tự học tiếng nhật của Marugoto do...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-kanji-n4-n177.html
Chào các bạn,  Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp cho các bạn toàn bộ...
http://kosei.edu.vn/214-bo-chu-kanji-trung-tam-tieng-nhat-kosei-n173.html
Khi học kanji, việc học các bộ rất quan trọng. Nếu học thuộc toàn bộ 214 bộ chữ kanji thì việc...
http://kosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-n182.html
Giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình uy tín và thông dụng nhất...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X