Tổng hợp Kanji N5

Chào các bạn, Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi bạn bảng tổng hợp kanji N5. Đây là toàn bộ những từ Hán tự sẽ thi trong bài thi năng lực JLPT nên các bạn lưu lại để ôn thi nha.

Tổng hợp Kanji N5

 

>> Tổng hợp ngữ pháp N5

 

>> Khoá học tiếng Nhật sơ cấp

 

 

Trong bộ Kanji N5 Kosei đã phân ra những chữ có từ 1 đến 14 nét khác nhau nhằm thuận tiện nhất cho các bạn tự học tiếng nhật và tự học kanji.
Tuy nhiên ở phần tài liệu này Trung tâm tiếng Nhật Kosei không đề cập đến cách viết từng chữ như thế nào mà Kosei đánh mạnh vào ý nghĩa của từng chữ và cách sử dụng của từng chữ, giúp các bạn có thể học tốt hơn.

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N5

(日本語能力試験 N5 漢字)

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N5

(日本語能力試験 N5 漢字)

 

 

Số nét

 

Kanji

Các chữ Hán dễ nhầm

Âm hán việt

 

Ý nghĩa

 

Âm ON

 

Âm KUN

1

 

Nhất

Một

イチ; イツ

ひと-; ひと.

 

 

 

 

 

 

2

丸 力

Cửu

Chín

キュウ;

ここの; ここの.

 

Thất

Bảy

シチ

なな; なな.; なの

叶 針

Thập

Mười

ジュウ; ジッ;

ジュッ

とお;

入  八 大

太  木 犬

Nhân

Người

ジン; ニン

ひと; -; -

Nhị

Hai

;

ふた; ふた.; ふたた.

 

人 八 大太

 

Nhập

 

Vào

 

ニュウ; ジュ

.; -.; -.;

.れる; -.; はい.

人 入 大

Bát

Tám

ハチ

; .; やっ.;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thổ

Đất

;

つち

方 刀 力

Vạn

Mười ngàn

マン; バン

よろず

干 于 牛

Thiên

Một ngàn

セン

Xuyên

Sông

セン

かわ

太  人 入

八  木 犬

Đại

To, lớn

ダイ; タイ

おお-; おお.きい; -

.いに

予 了 孑

Tử

Con

; ;

; -;

Nữ

Con gái

ジョ; ニョ;

ョウ

おんな;

Tiểu

Nhỏ

ショウ

ちい.さい; -; -; -

 

 

 

 

 

Thượng

 

 

Trên

 

 

ジョウ; ショウ; シャン

うえ; -うえ; うわ-;

; .げる; -.げる;

.がる; -.がる; .

がり; -.がり; のぼ.

; のぼ.; のぼ.せる;

のぼ.; .

 

Khẩu

Miệng

コウ;

くち

 

Tam

Ba

サン; ゾウ

; .; みっ.

仙 出

Sơn

Núi

サン; セン

やま

 

Hạ

Dưới

;

した; しも; もと; .

 

 

 

 

 

 

; .がる; くだ.;

くだ.; くだ.; -

.; くだ.さる; .

; .りる

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Viên

Đồng yên Nhật

エン

まる.; まる; まど;

.; まろ.やか

 

Hỏa

Lửa

; -; -

含 念

Kim

Hiện tại

コン; キン

いま

 

Nguyệt

Mặt trăng

ゲツ; ガツ

つき

年 語

Ngũ

Năm

いつ; いつ.

牛 干 千

Ngọ

Buổi trưa

うま

Thiểu

Một ít

ショウ

すく.ない; すこ.

Thủ

Tay

シュ;

; -; -; -

Trung

Trong, giữa

チュウ

なか; うち; あた.

夫 失

Thiên

Trời

テン

あまつ; あめ; あま-

氷 永 泳

Thủy

Nước

スイ

みず; みず-

本 未 末

Mộc

Cây

ボク; モク

; -

交 文 六

又 穴

Phụ

Cha, bố

ちち

Phân

Phút

ブン; フン;

.ける; .; .かれ

; .かる; .かつ

泊  白 百

目  自 首

Nhật

Ngày, mặt trời

ニチ; ジツ

; -; -

反 支 返

Hữu

Bạn bè

ユウ

とも

穴 交 文

Lục

Sáu

ロク; リク

; .; むっ.;

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

Lập

 

Thành lập

 

リツ; リュウ; リットル

.; -.; .-;

.てる; -.てる; . -; たて-; -.; -.

; -.てる

伴  袢 絆

判  平 評

Bán

Một nửa

ハン

なか.

 

Mẫu

Mẹ

はは;

比  兆 批

挑  逃 眺

Bắc

Phía bắc

ホク

きた

木 未 末

Bản

Căn bản

ホン

もと

自  日 泊

白  百 道

Mục

Mắt

モク; ボク

; -; -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

自 百 泊日 目 道

 

Bạch

 

Màu trắng

 

ハク; ビャク

 

しろ; しら-; しろ.

 

 

 

 

 

 

Sinh

 

 

Sinh trưởng

 

 

セイ; ショウ

.きる; .かす; .

; .まれる; .まれ;

うまれ; .; .;

.える; .やす; ;

なま; なま-; .; .

; .; -

山 仙 拙

Xuất

Đi ra ngoài

シュツ; スイ

.; -; .; -.

; .でる; .だす

右  苦 個

固  箇 涸

Cổ

ふる.; ふる-; -ふる.

佐 在

Tả

Bên trái

; シャ

ひだり

匹 西

Tứ

Bốn

; .; よっ.;

 

Ngoại

Bên ngoài

ガイ;

そと; ほか; はず.;

.れる; -

石 古 若

Hữu

Bên phải

; ユウ

みぎ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khí

Không khí

;

いき

Hưu

Nghỉ ngơi

キュウ

やす.; やす.まる;

.める

 

Hội

Hội họp

カイ;

.; .わせる; あつ.

まる

女 案

An

An toàn, rẻ

アン

やす.; やす.まる;

; やす.らか

 

 

 

Hành

 

Đi

コウ; ギョウ; アン

.; .; -.; -

ゆき; -.; -いき;

こな.; おこ.なう

 

Nhĩ

Tai

みみ

西

四 匹

Tây

Phía tây

セイ; サイ;

にし

Tiên

Trước tiên

セン

さき; .

Đa

Nhiều, đa dạng

おお.; まさ.; まさ.

Danh

Tên

メイ; ミョウ

; -

侮  海 悔

梅  漁 魚

Mỗi

Mỗi một

マイ

ごと; -ごと.

 

自 首 白泊 日 目

 

Bách

 

Trăm

 

ヒャク; ビャク

 

もも

 

 

 

 

Niên

Năm

ネン

とし

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

來 卒 采米

 

Lai

 

Đến

 

ライ; タイ

.; きた.; きた.

; .たす; .たる;

;

Nam

Con trai

ダン; ナン

おとこ;

別 促

Túc

Chân

ソク

あし; .りる; .;

.

仕 牡 札

Xã hội

シャ

やしろ

庫 軍 運

揮 渾

Xa

Xe hơi

シャ

くるま

貝 則 規

Kiến

Nhìn

ケン

.; .える; .せる

Ngôn

Ngôn ngữ, nói

ゲン; ゴン

.; こと

Hoa

Bông hoa

;

はな

荷 可 河

珂 苛

Cái gì

なに; なん; なに-;

-

 

 

 

 

 

 

 

8

 

Mưa

あめ; あま-; -さめ

字 宇 苧

Học

Học sinh

ガク

まな.

 

控 完 突究

 

Không

Không khí, trống rỗng

 

クウ

そら; .; .; .

ける; から; .; .

かす; むな.しい

全  鉄 鉛

銀  銅 鍋

Kim

Tiền, kim loại

キン; コン;

かね; かな-; -がね

Quốc

Đất nước

コク

くに

帳 張 脹

Trường

Dài

チョウ

なが.; おさ

 

Điếm

Cửa tiệm

テン

みせ; たな

束 車 事

凍 速

Đông

Phía đông

トウ

ひがし

 

 

9

 

Nam

Phía nam

ナン;

みなみ

Tiền

Phía trước

ゼン

まえ; -まえ

飯 飲 良

Thực

Ăn

ショク; ジキ

.; .らう; .

; .

 

Hậu

Phía sau

; コウ

のち; うし.; うしろ;

あと; おく.れる

 

 

10

冨 富 副

幅 福

Cao

cao

コウ

たか.; たか; -だか;

たか.まる; たか.める

Hiệu

Trường học

コウ; キョウ

 

待 持 特

Thời

Thời gian

とき; -どき

 

 

 

Thư

Sách, viết

ショ

.; -.; -がき

 

11

周 調

Chu

Tuần lễ

シュウ

 

漁  海 侮

悔  梅 毎

Ngư

ギョ

うお; さかな; -ざかな

 

 

 

12

簡 問 聞

Gian

Thời gian

カン; ケン

あいだ; ; あい

飯 食

Ẩm

Uống

イン; オン

.; -.

 

首 日 泊白 百 目

 

Đạo

 

Con đường

 

ドウ; トウ

 

みち

 

胃 置 値倶  植 直

県  眞 署

 

Mãi

 

Mua

 

バイ

 

.

 

13

詰 諸 語

Thoại

Nói chuyện

はな.; はなし

析 薪

Tân

Mới

シン

あたら.しい; あら.;

あら-; にい-

Điện

Điện

デン

 

 

 

 

14

験 駄 駐

Dịch

Nhà ga

エキ

 

話 詰 諸

Ngữ

Ngôn ngữ

かた.; かた.らう

続 売

Độc

Đọc

ドク; トク;

.; -.

間 問 簡

hear / ask / listen

Tai, nghe

ブン; モン

.; .こえる

 

 

 

Tiếp tục học Kanji theo bộ qua các bài học sau nhé! >>>Từ vựng Kanji liên quan đến “Bản” (本)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-phan-ngu-phap-ban-dich-n181.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn giáo trình Minna no nihongo I & II – Honsatsu phần...
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-choukai-tasuku-n180.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn Giáo trình Minna no Nihongo I & II phần nghe Choukai Tasuku...
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-phan-tu-vung-ban-dich-n175.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi các bạn giáo trình Minna no Nihongo I & II phần từ vựng - bản dịch...
http://kosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-n174.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi đến các bạn học viên tài liệu file nghe của giáo...
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-marugoto-a1-tron-bo-n176.html
Giáo trình học tiếng nhật Marugoto A1 nằm trong bộ giáo trình tự học tiếng nhật của Marugoto do...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-kanji-n4-n177.html
Chào các bạn,  Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp cho các bạn toàn bộ...
http://kosei.edu.vn/214-bo-chu-kanji-trung-tam-tieng-nhat-kosei-n173.html
Khi học kanji, việc học các bộ rất quan trọng. Nếu học thuộc toàn bộ 214 bộ chữ kanji thì việc...
http://kosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-i-amp-ii-honsatsu-n182.html
Giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình uy tín và thông dụng nhất...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X