Tổng hợp từ nối trong tiếng Nhật

Tổng hợp liên từ tiếng Nhật thông dụng và thường được sử dụng nhiều nhất trong văn viết và văn nói của người Nhật.

Học ngữ pháp tiếng Nhật

 

>>> Những từ nối có nguồn gốc từ Động từ trong ngữ pháp tiếng Nhật N2

 

>>> Ngoài "ありがとうございます。 Người Nhật Bản còn những cách cảm ơn nào?

 

Từ nối - Liên từ tiếng Nhật

 

 

1. Nhóm từ có nghĩa: Và, cùng với

 

と、や(。。。など)、および(及び)

 

Trong đó:

  • thường được sử dụng phổ biến nhất, đặc biệt trong giao tiếp hàng ngày
  • thường được sử dụng mang ý nghĩa liệt kê, đưa ra một danh sách không đầy đủ, vì vậy đối với những câu này thường đi kèm với など

 

Ví dụ:

Ở cửa hàng này có nhiều loại sách như là manga và tiểu thuyết.

その(みせ)には漫画(まんが)小説(しょうせつ)など(おお)くの(ほん)があります。

 

  • および thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng và trong văn viết.

 

 

2. Nhóm từ có nghĩa: Hoặc

 

か、または、あるいは、ないし、それとも、。。。

 

- thường được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp và văn nói hàng ngày.

- または、あるいは thường được sử dụng trong văn viết nhiều hơn.

- ないし được sử dụng nhiều trong văn bản, nó thường để thể hiện sự ngang hàng của các danh từ trong câu.

 

Ví dụ:

Bạn đến Nhật vì công việc hay để đi chơi?

仕事(しごと)で、あるいは(あそ)びで日本(にほん)(き)てるの?

 

 

3. Nhóm từ: Nhưng, tuy nhiên

 

が、けど、けれど、けれども、けれども、でも、

だが、ところが、しかし、。。。

 

  • が、けど、けれど、けれども、けれども、でも được dùng khi nói về sự tương phản, đối nghịch giữa hai vế của câu.
  • だが、ところが được dùng khi nói về kết quả ngoài dự đoán
  • thường trang trọng hơn, けど thường được sử dụng giao tiếp hàng ngày.

 

Ví dụ:

(1) Hôm nay là chủ nhật nhưng tôi vẫn đến trường.

今日(きょう)日曜日(にちようび)だけど、学校(がっこう)(い)きます。

 

(2) Tôi nghĩ hôm nay mưa nhưng nó lại nắng

今日(きょう)(あめ)(おも)っています。ところが、(は)れます。

 

 

4. Nhóm từ: Vì vậy, nên (nguyên nhân, kết quả)

 

  • だから、ですから、よって、したがって、それで、そのために、だって、ゆえに、。。。
  • だから、それで、だって、ですから、よって thường được sử dụng nhiều trong văn nói, nói về các kết luận được đưa ra từ vế trước.
  • したがって、そのために thường được sử dụng nhiều hơn trong văn viết

 

Ví dụ:

Chúng mình không còn nhiều thời gian đâu, vì thế hãy nhanh lên

時間(じかん)があまりありません。だから、(いそ)いでください。

 

 

5. Nhóm từ: Ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó

 

なお、もっとも、さらに、そのうえ、そのほか、また、ほかに、ほかには、にくわえて、べつに、。。。

 

Ví dụ:

(1) Ngoài ra chẳng có phương pháp nào khác cả

(べつ)方法(ほうほう)がない

 

(3) Anh ta lúc nào cũng đến muộn, hơn nữa lại còn về sớm

(かれ)はいつも遅刻(ちこく)してきて、そのうえ、(はや)(かえ)ってしまう。

 

 

6. Nhóm từ để chuyển chủ đề: Nhân tiện đây, Nào, Và bây giờ,…

 

では、さて、ところで

 

Ví dụ:

Bạn sắp tốt nghiệp rồi nhỉ? Nhân tiện đây thì xin việc thế nào rồi?

もうすぐ卒業(そつぎょう)ですね。ところで、就職(しゅうしょく)はどうですか

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/phan-biet-tro-tu-tieng-nhat-va-n1216.html
Đều mang ý nghĩa "Tại" để chỉ địa điểm, nhưng bạn đã biết phân biệt các trường...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-15-cach-su-dung-the-trong-ngu-phap-tieng-nhat-n4-n5-n99.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi tới các bạn tổng hợp 15 các sử dụng thể  て trong ngữ...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-9-mau-cau-ket-hop-the-ngu-phap-tieng-nhat-n4-n5-n97.html
Cùng học tiếng Nhật qua 9 mẫu câu kết hợp với thể ます thuộc ngữ pháp tiếng Nhật N4, N5....
http://kosei.edu.vn/tong-hop-7-cach-su-dung-the-trong-ngu-phap-tieng-nhat-n4-n5-n98.html
Bạn đang gấp rút ôn tập cho kì thi JLPT tháng 7 này? Luyện thi JLPT thật hiệu quả với...
http://kosei.edu.vn/hoc-ngu-phap-tieng-nhat-cac-mau-cau-ve-su-doi-lap-trai-chieu-n96.html
Học tiếng Nhật qua các mẫu câu ngữ pháp về sự đối lập – trái chiều. Cùng trung...
http://kosei.edu.vn/luyen-thi-jlpt-n4-n5-tong-hop-8-mau-ngu-phap-tieng-nhat-ket-hop-voi-the-n95.html
Luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4, N5 bạn không thể không nắm chắc các mẫu ngữ pháp kết...
http://kosei.edu.vn/luyen-thi-jlpt-n4-n5-tong-hop-8-mau-ngu-phap-tieng-nhat-ket-hop-voi-the-n637.html
Học ngữ pháp tiếng Nhật   >>>Luyện thi JLPT N3: Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật về Kỳ vọng >>> Chinh...
http://kosei.edu.vn/luyen-thi-jlpt-tong-hop-ngu-phap-tieng-nhat-ve-de-xuat-8211-dua-ra-y-kien-n638.html
Học ngữ pháp tiếng Nhật   >>> Luyện thi tiếng Nhật JLPT N3: Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp về Mục đích >>> Bỏ...
http://kosei.edu.vn/luyen-thi-jlpt-8-cau-ngu-phap-tieng-nhat-lien-quan-den-thoi-gian-8211-thu-tu-hanh-dong-n639.html
Học ngữ pháp tiếng Nhật   >>> Luyện thi JLPT N3: Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Nhật về Sự tương đồng, song song...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X