Tổng hợp Từ vựng đã thi trong N2 (phần 3)

Trong những bài viết trước, Kosei đã tổng hợp giúp các bạn 80 từ vựng đã thi trong JLPT N2. Và trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp cho các bạn phần cuối cùng - phần 3 về các Từ vựng đã thi trong JLPT N2 này nhé!

Sắp thi rồi nên mọi người nhớ giữ gìn sức khoẻ để học tập đạt hiệu quả nhất nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>> Tổng hợp Hán tự đã thi trong N2

>> Tổng hợp 60 cấu trúc Ngữ pháp tiếng Nhật N3

 

Tổng hợp Từ vựng đã thi trong kỳ thi JLPT N2 (Phần 3)

Tổng hợp từ vựng đã thi N2

 

  1. 導入(どうにゅう) (ĐẠO NHẬP): đưa vào, giới thiệu
  2. 吸収(きゅうしゅう)(HẤP THU): hấp thụ
  3. 移行(いこう) (DI HÀNH): di chuyển, chuyển đổi
  4. しつこい: đậm, nồng
  5. ずうずうしい: trơ tráo, trơ trẽn, mặt dày
  6. やかましい: ầm ĩ, phiền phức
  7. けわしい: khắt khe, nghiêm khắc, dựng đứng, gay găt
  8. ストライキ: cuộc đình công
  9. パンク: bánh xe bị bể, xịt lốp xe
  10. ダウン: xuống
  11. ミス: lỗi lầm, sai lầm
  12. とっくに: xa xưa, thời gian dài trước đây
  13. あらかじめ: sẵn sàng, trước, sớm hơn
  14. 先々(さきざき) (TIÊN): trước đây
  15. 体格(たいかく) (THỂ CÁCH): vóc dáng, thể chất
  16. 格好(かっこう) (CÁCH HẢO): kiểu, ngoại hình, tư thế, dáng
  17. 容姿(ようし) (DUNG TƯ): vẻ bề ngoài, diện mạo, phong thái, dáng vẻ
  18. 姿勢(しせい) (TƯ THẾ): tư thế, điệu bộ, dáng điệu
  19. かかわり(あ): tham gia
  20. (わ)(こ) (CÁT NHẬP): chen ngang, xen vào
  21. (ひ)っかかる: bị lừa, bị vướng vào
  22. (さ)(つか)える: gây cản trở, chướng ngại
  23. 得点(とくてん) (ĐẮC ĐIỂM): làm bàn, điểm số, tỷ số
  24. 性能(せいのう) (TÍNH NĂNG): tính năng
  25. 効用(こうよう) (HIỆU DỤNG): hiệu dụng, lợi ích
  26. 特色(とくしょく) (ĐẶC SẮC): đặc sắc, đặc điểm nổi bật
  27. すっきり: gọn gàng, trong sáng, khoan khoái, dễ chịu
  28. びっしょり: ướt sũng
  29. 力強(ちからづよ): khoẻ mạnh, nét đậm, tràn đầy sức lực
  30. (かがや)かしい (HUY): rực rỡ, huy hoàng
  31. 分厚(ぶあつ) (PHÂN HẬU): cồng kềnh, dày, nặng
  32. (かぎ)りない (HẠN): vĩnh cửu, vô tận
  33. するどい: sắc bén, sắc nhọn, đau nhói
  34. にぶい: cùn, đần độn, chậm chạp
  35. ゆるい: lỏng, chậm rãi, loãng
  36. インテリア: nội thất
  37. スペース: không gian
  38. リビング: phòng khách
  39. デザイン: thiết kế
  40. 円満(えんまん) (VIÊN MÃN): viên mãn, đầy đủ, trọn vẹn
  41. 順調(じゅんちょう) (THUẬN ĐIỀU): thuận lợi, trôi chảy
  42. 快適(かいてき) (KHOÁI THÍCH): sảng khoái, dễ chịu, thoải mái
TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/tong-hop-40-mon-the-thao-trong-olympic-n1400.html
Thế vận hội hay còn được gọi là Olympic là cuộc tranh tài trong nhiều môn thể thao giữa...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-3-n1395.html
Ở trong 2 bài học trước, Kosei về tên của hơn 120 quốc gia trên thế giới, các bạn đã...
http://kosei.edu.vn/30-tu-vung-danh-rieng-cho-ngay-tet-n1388.html
Xuân ơi xuân xuân đã về  Có nỗi vui nào vui hơn ngày xuân đến ...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-2-n1394.html
Xin chào các bạn, hôm nay chúng ta tiếp tục du lịch vòng quanh thế giới cùng trung tâm...
http://kosei.edu.vn/40-tu-vung-nen-biet-ve-internet-n1391.html
Internet đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại của chúng ta...
http://kosei.edu.vn/tu-tuong-thanh-tuong-hinh-tieng-nhat-hanh-dong-cua-con-nguoi-p4-n756.html
Các bạn đã nhớ được bao nhiêu Từ tượng thanh (擬声語 – giseigo) và từ tượng...
http://kosei.edu.vn/81-thanh-pho-hap-dan-nhat-tai-nhat-phan-2-n1387.html
Tiếp nối chuỗi bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các thành phố của Nhật Bản,...
http://kosei.edu.vn/81-thanh-pho-hap-dan-nhat-tai-nhat-phan-1-n1386.html
Nhật Bản là một quần đảo núi lửa với khoảng 6.852 đảo, chủ yếu nằm trong khu vực ôn đới với...
http://kosei.edu.vn/ten-193-quoc-gia-tren-the-gioi-trong-tieng-nhat-phan-1-n1393.html
Có tất cả 193 thành viên LHQ tức là có 193 quốc gia độc lập được công nhận...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X