Học tiếng Nhật giao tiếp trong Hiệu cắt tóc

Bạn muốn thay đổi kiểu tóc và đến hiệu cắt tóc. Học ngay tiếng Nhật giao tiếp trong hiệu cắt tóc. Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu cách người Nhật thường giao tiếp với nhau trong hiệu cắt tóc như thế nào nhé.

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề

Học tiếng Nhật giao tiếp về cách chỉ đường và di chuyển

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Tóc”

Học tiếng Nhật giao tiếp trong Hiệu cắt tóc

Học tiếng Nhật giao tiếp trong Hiệu cắt tóc

 

 

Học tiếng Nhật giao tiếp trong Hiệu cắt tóc

ことや・美容院で

 

  •  今日は どうしますか。

(きょうは どうしますか。)

Hôm nay bạn muốn làm gì ?

 

  •  散髪お願いします。

(さんぱつ おねがいします。)

Làm ơn cắt tóc cho tôi.

 

  • 予約を入れていないのですが、今できますか。

(よやくを いれていないのですが、いま できますか。)

Tôi khống có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể cắt được không ?

 

  • どんな型ですか。

(どんなかたですか。)

Bạn muốn cắt kiểu như thế nào ?

 

  • ヘアースタイルの見本を 見せてください。

(ヘアースタイルのみほんを みせてください。)

Hãy cho tôi xem những kiểu tóc mẫu.

 

  • この前と同じように カットしてください。

(このまえと おなじ ように カットしてください。)

Cứ cắt theo kiểu cũ cho tôi.

 

  • もう少し直せばいいです。

(もう なおせばいいです。)

Chỉ cần sửa đi một chút là được.

 

  • あまり 散髪しなくてもいいです。

(あまり さんぱつしなくてもいいです。)

Không cần cắt quá nhiều đâu.

 

  • 短くカットしてください。

(みじかく カットしてください。)

Hãy cắt ngắn cho tôi.

 

  • 短く散髪して欲しいです。

(みじかく さんぱつして ほしいです。)

Tôi muốn cắt kiểu tóc ngắn.

 

  • 長さはどうしますか。

(ながさは どうしますか。)

Bạn muốn cắt đến độ dài thế nào ?

 

  • 前髪は 眉にかかる程度ですか。

(まえがみは まゆにかかる ていどですか。)

Tóc mái để dài đến chân mày được không ?

 

  • ここまで カットしてください。

Hãy cắt cho tôi đến tầm này.

 

  • 髪を黒に毛染めしたいです。

(かみを くろに けぞめしたいです。)

Tôi muốn nhuộm thành tóc đen.

 

  • この色に 染めたいですが

(このいろに そめたいですが)

Tôi muốn nhuộm sang màu này.

 

  • シャンプウを してください。

Hãy gội đầu cho tôi.

 

  • パースを かけてください。

Hãy uốn tóc cho tôi.

 

  • 鏡を貸してください。

(かがみを かしてください。)

Cho tôi mượn cái gương.

 

 

Dành cho các bạn nữ chủ đề từ vựng sau: >>>Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm

Leave a Reply