Than phiền bằng câu nói tiếng Nhật

THAN PHIỀN 文句(もんく)を言(い)う. Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học than phiền bằng câu nói tiếng Nhật để nói khi cả thất khó khăn, mệt mỏi, cần than phiền nhé.

Học giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề

17 câu giao tiếp thể hiện sự tức giận trong tiếng Nhật

Những câu danh ngôn tiếng Nhật hay về cuộc sống

 

Than phiền bằng câu nói tiếng Nhật

Than phiền bằng câu nói tiếng Nhật

Than phiền bằng câu nói tiếng Nhật

THAN PHIỀN 文句(もんく)を言(い)う

 

  1. こういう気候(きこう)は私に合(あ)わない。Khí hậu này không hợp với tôi.
  2. 牛肉(ぎゅうにく)は私に合(あ)わない。Thịt bò không hợp với tôi.
  3. 彼(かれ)はいつも文句(もんく)を言(い)っている。Anh ấy lúc nào cũng than phiền.
  4. あの人はいつもなんだかんだ不平(ふへい)を言(い)っている。Người đó lúc cũng càu nhàu.
  5. 本当(ほんとう)は問題(もんだい)はないので文句(もんく)を出(だ)さないでください。。Thực tế là chẳng có vấn đề gì cả nên đừng có than phiền nữa.
  6. 彼らは低(ひく)い給料(きゅうりょう)に文句(もんく)を言(い)った。Họ đã than phiền tiền lương thấp.
  7. 彼らは食(た)べ物(もの)に文句(もんく)を言(い)った。Họ đã than phiền về đồ ăn.
  8. 彼らはガソリンの値段(ねだん)が上がることに文句(もんく)を言(い)った。Họ đã than phiền về giá xăng tăng.
  9. 彼女(かのじょ)は文句言(もんくい)うわけないよ。Cô ấy chả có gì phải càu nhàu cả.
  10. 彼女がつまらないことに文句(もんく)を言(い)うことは本当(ほんとう)にめんどくさい。Những than phiền nhỏ nhặt của cô ấy thực sự phiền phức.
  11. 人は他(ほか)の人にいつもなんだかんだと不平(ふへい)を言(い)っている。Người ta cứ hay than phiền với người khác
  12. うるさい同室者(どうしつしゃ)に我慢(がまん)できない。Tôi không thể chịu đựng được những người bạn cùng phòng ồn ào.
  13. 委員会(いいんかい)の評決(ひょうけつ)に何(なに)も不服(ふふく)はない。Chúng tôi không phàn nàn gì về quyết định của ủy ban.
  14. 彼に何も不服はない。Tôi không có gì phải phàn nàn về anh ấy.
  15. からの文句(もんく)に飽(あ)き飽きした。Tôi chán nghe những lời phàn nàn của anh áy lắm rồi.
  16. そんなに大きい音で音楽をつけなくてもいいんじゃない。Anh có cần phải mở nhạc to như vậy không?
  17. すみません、ご迷惑かけましたか。Xin lỗi, tôi đã làm phiền anh phải không?
  18. ラジオの音(おと)がちょっと大(おお)きいんですが、小(ちい)さくしてくれませんか。Tiếng radio khá lớn, anh có thể vặn nhỏ giúp tôi được không?
  19. 何(なに)も聞(き)かないで、私の服(ふく)を着(き)ないでください。Đừng có mặc quần áo của tôi mà không hỏi gì cả.
  20. ちょっと小(ちい)さく話(はな)してくれませんか?Anh có thể nói chuyện nhỏ đi một chút được không!
  21. そんなに大(おお)きい音でテレビをつけないで欲しい。Tôi mong anh đừng mở tivi lớn tiếng như vậy.
  22. 私のCDを借(か)りたいとき、ちょっと聞(き)いてください。Khi muốn mượn CD của tôi làm ơn hãy hỏi tôi.

 

Học giao tiếp tiếng Nhật nhiều hơn để việc học không còn là khó khăn với bạn nữa nhé! Học giao tiếp đơn giản qua bài học sau: >>>50 câu giao tiếp thông dụng cần biết khi đến Nhật (Phần 1)

Leave a Reply