Tiếng Nhật giao tiếp trong hiệu sách

Bạn thích đọc sách ?? Lang thang tìm những cuốn sách yêu thích tại các hiệu sách. Nhớ học tiếng Nhật giao tiếp trong hiệu sách cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé.

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Phân loại sách

Bạn đã biết cách hỏi đường bằng tiếng Nhật?

Tiếng Nhật giao tiếp trong hiệu sách

Tiếng Nhật giao tiếp trong hiệu sách

 

1. あの...ここに 絵本は ありませんか?

(あの...ここに えほんは ありませんか?)

Cho hỏi ở đây có sách truyện tranh không?

 

2. 文学は 何階に 置いてますか?

(ぶんがくは なんがいに おいてますか?)

Sách văn học để ở tầng mấy?

 

3. この国の伝統芸能を扱った本は、ありますか?

(この くにの でんとうげいのうを あつかったほんは ありますか?)

Có sách giới thiệu về truyền thống nghệ thuật của đất nước này không?

 

4. 漫画の雑誌を 買いたいのですが

(まんがのざっしを かいたいのですが)

Tôi muốn mua tạp chí truyện tranh …

 

5. 一冊英語の本が 欲しいです。

(いっさつ えいごのほんが ほしいです。)

Tôi muốn một quyển sách tiếng anh.

 

6. 今人気のある作家は 誰ですか?

(いま にんきのある さっかは だれですか?)

Bây giờ tác giả được yêu thích là ai ?

 

7. 研究にとっていい本はあった?

(けんきゅうにとって いいほんは あった?)

Có quyển sách tốt nào liên quan đến nghiên cứu không ?

 

8. ええ!これを買う

(ええ!これを かうわ)

Vâng ! Bạn mua quyển này nhé !

 

9. 僕はもうちょっと見てるよ

(ぼくは もうちょっと みてるよ)

Để tôi xem một chút nhé !

 

10. 本屋へ行ったけれども何も買わなかった

(ほんやへ いったけれども なにも かわなかった)

Đi đến hiệu sách nhưng đã không mua gì cả.

 

11. この書店が私の欲しかった本を持っていなかった

(このしょてんが わたしのほしかったほんを もっていなかった)

Cửa hàng sách này không có quyển sách tôi muốn.

 

12. 本屋さんには立ったまま本を読んでいる人がたくさんいる

(ほんやさんに たったままほんを よんでいるひとが たくさんいる)

Ở hiệu sách, những người đứng đọc sách rất đông.

 

13. 書店は2割引しているよ。

(しょてんは 2わりびきしているよ)

Cửa hàng sách đang giảm giá 20% đó.

 

14. 今一番人気の漫画が ドラム化された。

(いま いちばん にんきの まんがが ドラムかされた。)

Truyện tranh được yêu thích nhất hiện nay đã được chuyển thể thành phim truyền hình.

 

Khám phá những câu truyện tiếng Nhật thú vị với chuyên Mục Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích của Kosei nhé. 

Leave a Reply