81 thành phố hấp dẫn nhất tại Nhật (Phần 2)

Tiếp nối chuỗi bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các thành phố của Nhật Bản, hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn phần 2 của bài học về 81 thành phố hấp dẫn nhất tại đất nước Mặt trời mọc này.

Chúng ta cùng nhau học từ mới về tên các tỉnh, thành phố và thử đọc bản đồ Nhật xem nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Học ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại từ chỉ phương hướng

>>>Học tiếng Nhật giao tiếp – Cách chào “tạm biệt” của người Nhật

 

81  thành phố hấp dẫn nhất tại Nhật Bản (Phần 2)

81 thành phố hấp dẫn nhất tại Nhật

 

  1. 久留米(くるめ): Kurume
  2. 鳥取(とっとり): Tottori
  3. 盛岡(もりおか): Morioka
  4. 松江(まつえ): Matsue
  5. 宮崎(みやざき): Miyazaki
  6. 新潟(にいがた): Niigata
  7. 市原(いちはら): Ichihara
  8. 長岡(ながおか): Nagaoka
  9. 和歌山(わかやま): Wakayama
  10. 沼津(ぬまづ): Numazu
  11. 西宮(にしのみや): Nishinomiya
  12. 水戸(みと): Mito
  13. (ち)(が)(さき): Chigasaki
  14. 小田原(おだわら): Odawara
  15. 高知(こうち): Kochi
  16. 宝塚(たからづか): Takarazuka
  17. 富山(とやま): Toyama
  18. 下関(しものせき): Shimonoseki
  19. 川口(かわぐち): Kawaguchi
  20. (かしわ): Kashiwa
  21. いわき: Iwaki
  22. 佐世保(させぼ): Sasebo
  23. 松戸(まつど): Matsudo
  24. 前橋(まえばし): Maebashi
  25. 吹田(すいた): Suita
  26. 宇都宮(うつのみや): Utsunomiya
  27. (くれ): Kure
  28. 豊橋(とよはし)” Toyohashi
  29. 明石(あかし): Akashi
  30. 船橋(ふなばし): Funabashi
  31. 横須賀(よこすか): Yokosuka
  32. 川崎(かわさき): Kawasaki
  33. 高槻(たかつき): Takatsuki
  34. 埼玉(さいたま): Saitama
  35. 平塚(ひらつか): Hiratsuka
  36. 上越(じょうえつ): Joetsu
  37. 一宮(いちのみや): Ichinomiya
  38. 東大阪(ひがしおおさか): Higashiosaka
  39. 越谷(こしがや): Koshigaya
  40. 尼崎(あまがさき): Amagasaki
  41. 四日市(よっかいち): Yokkaichi

Cùng khám phá thêm những điều thú vị tại Nhật qua các bài học tiếp theo đây nhé: 18 sự thật kỳ lạ đến khó tin bạn còn chưa biết về Nhật Bản

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/nhung-cap-danh-tu-trai-nghia-thong-dung-trong-tieng-nhat-n386.html
Trong bài viết trước Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu tới các bạn những cặp...
http://kosei.edu.vn/90-benh-thuong-gap-trong-tieng-nhat-phan-1-n1516.html
Những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi nói như thế nào trong tiếng Nhật nhỉ?...
http://kosei.edu.vn/danh-sach-cac-vat-dung-can-mang-theo-luc-khan-cap-n1515.html
Mỗi năm ở Nhật có tới 1.500 vụ động đất lớn nhỏ khác nhau. Và để sống sót qua từng ấy...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-chu-de-y-te-cac-trieu-chung-benh-phan-3-n1514.html
Bạn đang ở Nhật và lo lắng nếu mình bị ốm thì sẽ phải làm thế nào? Đừng lo...
http://kosei.edu.vn/tu-lay-thuong-dung-trong-tieng-nhat-phan-1-n538.html
Có bạn nào đã thử nói từ láy trong tiếng Nhật khi diễn tả và nói chuyện...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-chu-de-y-te-cac-trieu-chung-benh-phan-2-n1513.html
Trong bài học lần trước, chúng mình đã giới thiệu tới các bạn 40 từ vựng về các...
http://kosei.edu.vn/50-trang-tu-thuong-dung-trong-tieng-nhat-n450.html
Hôm nay, các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về 50 trạng từ thường dùng...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-chu-de-y-te-cac-trieu-chung-benh-phan-1-n1512.html
Bài học hôm nay của Kosei nhằm mục đích giúp đỡ các bạn  khi không may bị ốm khi...
http://kosei.edu.vn/cac-tu-chi-trang-thai-cam-xuc-trong-tieng-nhat-p1-n748.html
この気持ちは何ていう? Cảm xúc này gọi là gì? Có khi nào bạn muốn diễn tả...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X