Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thực phẩm

Chúng ta đang sử dụng rất nhiều mặt hàng thực phẩm xuất xứ từ Nhật, nhưng ta chưa biết rõ những tác dụng, thành phần hay đơn giản hơn là hạn sử dụng của những sản phẩm ấy được viết bằng tiếng Nhật là gì? Hôm nay chúng tôi sẽ tổng hợp giúp các bạn hơn 40 từ vựng về chuyên ngành thực phẩm cho các bạn dễ theo dõi nha!

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thực phẩm

STT Từ vựng tiếng Nhật Hiragana Tiếng Việt
1 アラミド繊維 せんい Chất xơ
2 こな Bột
3 砂糖 さとう Đường
4 発酵 はっこう Lên men
5 酵母菌 こうぼきん Vi khuẩn lên men
6 病気 びょうき Bệnh
7 保存料 ほぞんりょう Chất bảo quản
8 添加物 てんかぶつ Chất phụ gia
9 香辛料 こうしんりょう Chất tạo hương
10 乳化剤 にゅうかざい Chất nhũ hoá
11 抗酸化剤 こうさんかざい Chất chống oxi hoá
12 脂肪 しぼう Chất béo
13 エナジー Năng lượng
14 カロリー Calo
15 カンシー Canxi
16 ビタミン Vitamin
17 タンパク質 しつ Protein
18 リキッド Chất lỏng
19 固体 こたい Chất rắn
20 アイアン Sắt
21 あぶら Mỡ
22 市場調査 しじょうちょうさ Nghiên cứu thị trường
23 植物性脂肪 しょくぶつせいしぼう Chất béo thực vật
24 食品 しょくひん Thực phẩm
25 有機食品 ゆうきしょくひん Thực phẩm hữu cơ
26 無機食品 むきしょくひん Thực phẩm vô cơ
27 栄養 えいよう Dinh dưỡng
28 栄養価 えいようか Giá trị dinh dưỡng
29 栄養剤 えいようざい Chất dinh dưỡng
30 重量 じゅうりょう Trọng lượng
31 鑑賞 かんしょう Đánh giá
32 サンプル製品 せいひん Sản phẩm  mẫu
33 賞味期限 しょうみきげん Hạn sử dụng
34 脂肪酸 しぼうさん Axit béo
35 消毒 しょうどく Khử trùng
36 包装 ほうそう Đóng gói
37 真空 しんくう Hút chân không
38 ダイエット Ăn kiêng
39 細菌 さいきん Vi khuẩn
40 乳脂肪 ちちしぼう Chất béo trong sữa
41 冷凍 れいとう Đông lạnh
42 冷凍貨物 れいとうかもつ Hàng đông lạnh
43 でん粉 ぷん Tinh bột
44 アミラーゼ Men phân giải tinh bột

Trên đây là những Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thực phẩm do kosei.edu.vn đã tổng hợp và chia sẻ đến các bạn. Hi vọng các bạn sẽ nắm vững và học tập thật tốt để vận dụng vào trong cuộc sống hàng ngày nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.