Các cấu trúc ngữ pháp với めった

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu các cấu trúc ngữ pháp N3 với めった trong bài học này ngữ pháp N3 ngày hôm nay nhé!

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 

 

>>>  Những câu hỏi thường gặp trong giao tiếp hàng ngày (Phần 4)

>>> Luyện thi tiếng Nhật N3: Tổng hợp các cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật về Kỳ vọng

 

 

Cấu trúc ngữ pháp với めった

Cấu trúc ngữ pháp với めった

 

  1. めったに…ない

Ý nghĩa: hiếm khi

Ví dụ:

(1) (わたし)(さけ)はめったに(の)まない。

Tôi hiếm khi uống rượu.

(2) うちの(こ)丈夫(じょうぶ)でめったに病気(びょうき)もしない。

Con tôi rất khỏe mạnh, hiếm khi cháu bị bệnh.

(3) この(ごろ)機械(きかい)優秀(ゆうしゅう)故障(こしょう)はめったにない。

Máy móc dạo này rất tốt, hiếm khi hỏng hóc.

 

2. めったな

Ý nghĩa: bừa bãi, lung tung, nhảm nhí

Ví dụ:

(1) めったなことで(おどろ)かない(わたし)も、そのときばかりはさすがにうろたえてしまった。

Tôi vốn dĩ không hay bất ngờ trước những việc nhảm nhí, nhưng khi ấy tôi cũng phải giật mình.

(2)

A: 山下(やました)さんがとったんじゃない?

Anh Yamashita lấy trộm à?

B: しっ。証拠(しょうこ)もないのに、めったなことをいうもんじゃないよ。

Suỵt. Nếu không có bằng chứng không thể nói lung tung được đâu.

(3) このことは、めったな(ひと)(はな)してはいけない。

Chuyện này không thể nói lung tung với người khác được.

 

 

Cùng Kosei giải trí bên những ca khúc tiếng Nhật nhé: Học tiếng Nhật qua bài hát: BLUE (Big Bang - Japanese version)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/cac-cau-truc-ngu-phap-voi-n1547.html
Từ khi học sơ cấp, chúng ta đều biết rằng うえ đứng một mình có nghĩa là hơn, trên....
http://kosei.edu.vn/phan-biet-va-n1546.html
Trong ngữ pháp N3, に際して và にあったて đều được đến với ý nghĩa là "khi",...
http://kosei.edu.vn/cau-truc-tieng-nhat-voi-n1495.html
Chúng ta đều biết ほとんど với ý nghĩa là hầu hết, tuy nhiên bên cạnh đó nó...
http://kosei.edu.vn/cau-truc-ngu-phap-n3-voi-n1494.html
Cùng kết hợp với ろく nhưng khi kết hợp với N hay động từ và kết hợp với các giới từ...
http://kosei.edu.vn/cac-cau-truc-ngu-phap-the-hien-su-hoi-han-n1480.html
Trong cuộc sống hàng ngày, chắc hẳn chúng ta luôn có những lúc cảm thấy hối hận...
http://kosei.edu.vn/phan-biet-ngu-phap-va-n1479.html
Như chúng ta đã biết, まま thường được biết với nghĩa là giữ nguyên, để nguyên....
http://kosei.edu.vn/phan-biet-ngu-phap-n3-va-n1440.html
Cùng trung tâm tiếng Nhật phân biệt ngữ pháp N3: うちに, あいだに và ところ để...
http://kosei.edu.vn/phan-biet-ngu-phap-n3-va-n1439.html
Cùng thể hiện sự trái ngược, đối lập của vấn đề nhưng hai cấu trúc に対して và 反面...
http://kosei.edu.vn/phan-biet-ngu-phap-n3-n1389.html
Trong ngữ pháp tiếng Nhật N3, hai cấu trúc ようとする và よにする đều được dùng để...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X