Học từ vựng tiếng Nhật - chủ đề Chính trị

Chính trị là một chủ đề rất quen thuộc mà chúng ta thường xuyên gặp khi đọc báo hay trên các chương trình truyền hình, thời sự.

Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Chính trị với tập hợp những từ vựng thông dụng và cơ bản nhất của lĩnh vực này trong bài học ngày hôm nay nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề: Phỏng vấn xin visa

>>>Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Luật (Phần 1)

 

 

Từ vựng tiếng Nhật – Chủ đề Chính trị

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

  1. 政治(せいじ)Chính trị
  2. 政治家(せいじか)Chính trị gia
  3. 政治体制(せいじたいせい)Chế độ chính trị
  4. 内治(ないち): Chính trị trong nước
  5. 政治指導員(せいじしどういん): Chính trị viên
  6. 外交官(がいこうかん)Nhà ngoại giao
  7. 国会(こっかい): Quốc hội
  8. 法案(ほうあん)Dự thảo luật
  9. 憲法(けんぽう)Hiến pháp
  10. 改憲(かいけん)Sửa đổi hiến pháp
  11. 違憲(いけん)Vi phạm hiến pháp
  12. 資本主義(しほんしゅぎ)Tư bản chủ nghĩa
  13. 社会主義(しゃかいしゅぎ)Xã hội chủ nghĩa
  14. 共産主義(きょうさんしゅぎ)Chủ nghĩa cộng sản
  15. 帝国主義(ていこくしゅぎ): Chủ nghĩa đế quốc
  16. 反帝国主義(はんていこくしゅぎ): Chủ nghĩa phản đế quốc
  17. 政権(せいけん)Chính quyền
  18. デモクラシー・民主(みんしゅ)Nền dân chủ
  19. 人権(じんけん)Nhân quyền
  20. 応募者(おうぼしゃ)Ứng cử viên
  21. 選挙運動(せんきょうんどう)Vận động bầu cử
  22. 遊説(ゆうぜい)Vận động tranh cử
  23. ロビイスト: Người vận động hành lang
  24. 終盤戦(しゅうばんせん): kết thúc chiến dịch
  25. 反対党(はんたいとう)Đảng đối lập
  26. 共和党(きょうわとう)Đảng cộng hoà
  27. 共産党(きょうさんとう)Đảng Cộng sản
  28. 与党(よとう): Đảng cầm quyền
  29. 過激派(かげきは): Đảng cực đoan
  30. 政治省(せいじしょう)Bộ chính trị
  31. 二院制(にいんせい): Chế độ chính trị hai viện
  32. 首相(しゅしょう)Thủ tướng
  33. 総裁(そうさい)Thống đốc
  34. 総理(そうり)大統領(だいとうりょう)Tổng thống
  35. 政府(せいふ)Chính phủ
  36. 公務員(こうむいん)Công chức
  37. 大使館(たいしかん): Đại sứ quán
  38. シビック: Công dân
  39. 連邦(れんぽう)Liên bang
  40. 上院(じょういん)Thượng Viện
  41. 下院(かいん)Hạ Viện
TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-tat-tan-tat-tu-vung-ve-do-luong-n1207.html
Trong tiếng Nhật có những đơn vị đo lường như thế nào? Chúng ta sẽ nói đơn vị mét,...
http://kosei.edu.vn/tong-hon-gan-30-tu-vung-ve-trai-cay-n1330.html
Trái cây là nhóm các thực phẩm vừa ngon, vừa bổ, vừa rẻ cho sức khỏe. Chúng...
http://kosei.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-ve-thoi-tiet-50-tu-vung-tieng-nhat-mieu-ta-ve-mua-n312.html
Tại sao người Nhật có đến 50 từ vựng tiếng Nhật để miêu tả mưa? Ở Nhật Bản, khoảng thời gian cho...
http://kosei.edu.vn/hoc-kanji-moi-ngay-hoc-214-bo-chu-han-qua-tho-n52.html
Để thuộc được 214 bộ chữ hán là một điều không hề đơn giản. Nhưng nếu học 214 bộ chữ...
http://kosei.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ngan-hang-p1-n293.html
Tiếp nối chuyên mục học tiếng Nhật theo chủ đề, hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới...
http://kosei.edu.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-cac-mon-an-cach-lam-mon-omurice-trai-tim-n297.html
Đến với chủ đề nấu ăn hẳn là ai cũng thích, mà đặc biệt là các món ăn Nhật Bản...
http://kosei.edu.vn/hoc-kanji-moi-ngay-tu-vung-tieng-nhat-lien-quan-den-luc-n370.html
Trong chuyên mục học Kanji mỗi ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ cùng các bạn...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-30-tu-vung-ve-cac-benh-lien-quan-den-mat-n1326.html
Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, cũng là bộ phận nhạy cảm nhất của con người. Thời buổi...
http://kosei.edu.vn/luyen-thi-jlpt-tong-hop-dong-tu-tieng-nhat-nhom-ii-thuong-gap-trong-bai-thi-jlpt-phan-2-n275.html
Hoàn thiện bộ tổng hợp hơn 70 động từ tiếng nhật nhóm II thường gặp trong bài thi JLPT. Mọi người...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X