Tên 193 quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật (Phần 3)

Ở trong 2 bài học trước, Kosei về tên của hơn 120 quốc gia trên thế giới, các bạn đã nhớ hết chưa nào??

Trong bài học này, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn phần cuối của chuỗi bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về Tên của 193 quốc gia trên thế giới.

Cùng chúng tớ chu du thiên hạ và đừng quên học từ vựng về các quốc gia thú vị này nữa nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Học ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại từ chỉ phương hướng

>>>10 việc nên làm khi đến Hokkaido mùa hè này (Phần 1)

 

Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật (Phần 3)

Tên các nước trên thế giới

 

  1.    Palau           パラオ
  2.    Panama       パナマ
  3.    Papua New Guinea            パプアニューギニア
  4.    Paraguay (Pa-ra-goay))    パラグアイ
  5.    Palestine     パレスチナ
  6.    Peru             ペルー
  7.    Philippines フィリピン
  8.    Poland (Ba Lan)    ポーランド
  9.    Portugal (Bồ Đào Nha)     ポルトガル
  10.    Qatar                       カタール
  11.    Romania     ルーマニア
  12.    Russia         (Nga) ロシア
  13.    Rwanda       ルワンダ
  14.    Saint Christopher and Nevis       セントクリストファー・ネーヴィス
  15.    Saint Lucia セントルシア
  16.    Saint Vincent and the Grenadines          セントビンセントおよびグレナディーン諸島(しょとう)
  17.    Samoa                     サモア
  18.    San Marino サンマリノ
  19.    Sao Tome and Principe    サントメ・プリンシペ
  20.    Saudi Arabia          (Ả Rập Xê Út)           サウジアラビア
  21.    Senegal       セネガル
  22.    Serbia                      セルビア
  23.    Seychelles  セーシェル
  24.    Sierra Leone           シエラレオネ
  25.    Singapore   シンガポール
  26.    Slovakia      スロバキア
  27.    Slovenija (Xlo-ven-ni-a) スロベニア
  28.    Solomon Islands    ソロモン諸島 (ソロモンしょとう)
  29.    Somali         ソマリア
  30.    South Africa           (Cộng hoà Nam Phi) 南アフリカ(みなみアフリカ)
  31.    Spain (Tây Ban Nha)        スペイン
  32.    Sri Lanka    スリランカ
  33.    Sudan                      スーダン
  34.    Suriname    スリナム
  35.    Swaziland   スワジランド
  36.    Sweden (Thuỵ Điển)         スウェーデン
  37.    Switzerland (Thuỵ Sĩ)      スイス
  38.    Syria                        シリア
  39.    Taiwan (Đài Loan)            台湾(たいわん)
  40.    Tajikistan (Ta-gi-ki-xtan)            タジキスタン
  41.    Tanzania (Tan-da-ni-a)    タンザニア
  42.    Thailand (Thái Lan)                      タイ
  43.    Timor-Leste           東ティモール(ひがしティモール)
  44.    Togo                        トーゴ
  45.    Tonga                      トンガ
  46.    Trinidad and Tobago        トリニダード・トバゴ
  47.    Tunisia        チュニジア
  48.    Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ)        トルコ
  49.    Turkmenistan         トルクメニスタン
  50.    Tuvalu         ツバル
  51.    U.A.E           (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất)          アラブ首長国連邦 (アラブしゅちょうこくれんぽう)
  52.    U.S.A           (Mỹ)   アメリカ/米国 (べいこく)
  53.    Uganda        ウガンダ
  54.    Ukraina       ウクライナ
  55.    Uruguay      ウルグアイ
  56.    Uzbekistan ウズベキスタン
  57.    Vanuatu      バヌアツ
  58.    Vatican City (Thành Vatican)     バチカン

(Đây là một quan sát viên tại Liên hiệp Quốc)

  1.    Venezuela  ベネズエラ
  2.    Vietnam (Việt Nam)         ベトナム
  3.    Yemen         イエメン
  4.    Zambia        ザンビア
  5.    Zimbabwe   ジンバブエ
TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/nhung-cap-danh-tu-trai-nghia-thong-dung-trong-tieng-nhat-n386.html
Trong bài viết trước Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu tới các bạn những cặp...
http://kosei.edu.vn/90-benh-thuong-gap-trong-tieng-nhat-phan-1-n1516.html
Những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi nói như thế nào trong tiếng Nhật nhỉ?...
http://kosei.edu.vn/danh-sach-cac-vat-dung-can-mang-theo-luc-khan-cap-n1515.html
Mỗi năm ở Nhật có tới 1.500 vụ động đất lớn nhỏ khác nhau. Và để sống sót qua từng ấy...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-chu-de-y-te-cac-trieu-chung-benh-phan-3-n1514.html
Bạn đang ở Nhật và lo lắng nếu mình bị ốm thì sẽ phải làm thế nào? Đừng lo...
http://kosei.edu.vn/tu-lay-thuong-dung-trong-tieng-nhat-phan-1-n538.html
Có bạn nào đã thử nói từ láy trong tiếng Nhật khi diễn tả và nói chuyện...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-chu-de-y-te-cac-trieu-chung-benh-phan-2-n1513.html
Trong bài học lần trước, chúng mình đã giới thiệu tới các bạn 40 từ vựng về các...
http://kosei.edu.vn/50-trang-tu-thuong-dung-trong-tieng-nhat-n450.html
Hôm nay, các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về 50 trạng từ thường dùng...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-chu-de-y-te-cac-trieu-chung-benh-phan-1-n1512.html
Bài học hôm nay của Kosei nhằm mục đích giúp đỡ các bạn  khi không may bị ốm khi...
http://kosei.edu.vn/cac-tu-chi-trang-thai-cam-xuc-trong-tieng-nhat-p1-n748.html
この気持ちは何ていう? Cảm xúc này gọi là gì? Có khi nào bạn muốn diễn tả...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X