Tổng hợp 70 cụm từ vựng liên quan đến giao thông (Phần 2)

Các bạn đã nhớ hơn 30 từ vựng ở phần 1 chưa nào?

Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn phần 2 của bài Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề với những cụm từ liên quan về giao thông nha!

Bật mí một chút: đây đều là những cụm từ vô cùng thông dụng hàng ngày nên mọi người cùng cố gắng học nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: 

 

>>>Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông

>>>Học tiếng Nhật qua bài hát – Xe đạp

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Giao thông (Phần 2)

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông

 

  1. スピードをあげる: tăng tốc độ
  2. スピードを(お)とす: giảm tốc độ
  3. 信号(しんごう)(か)わる: đèn tín hiệu chuyển màu
  4. 信号待(しんごうま)ち(を)する: chờ đèn tín hiệu giao thông
  5. 制限速度(せいげんそくど)(まも): tuân thủ tốc độ giới hạn
  6. 制限速度(せいげんそくど)オーバー: chạy quá tốc độ
  7. 信号(しんごう)(まも): tuân thủ theo đèn tín hiệu
  8. 信号(しんごう)無視(むし)する: vượt đèn đỏ
  9. 車線(しゃせん)(か)える: đổi làn xe
  10. (なが)れに(の): đi vào làn xe, hoà vào làn xe
  11. 渋滞(じゅうたい)している: tắc đường
  12. (まえ)(くるま)(お)(こ): vượt xe phía trước
  13. (まえ)(くるま)(お)(こ)される: bị xe phía trước vượt
  14. クラクションを(な)らす: bấm còi xe
  15. (みち)がすべる: đường trơn
  16. スリップする: trơn, trượt
  17. こする: chà, lau
  18. ぶつける: đâm mạnh, húc mạnh
  19. 高速(こうそく)にのる: đi vào đường cao tốc
  20. 高速(こうそく)(はい): đi vào đường cao tốc
  21. 高速(こうそく)(お)りる: đi ra khỏi đường cao tốc
  22. 高速(こうそく)(で): đi ra khỏi đường cao tốc
  23. ガンリンを(い)れる: đổ xăng
  24. 駐車場(ちゅうしゃじょう)(い)れる: cho vào bãi đỗ xe
  25. 駐車場(ちゅうしゃじょう)(や)める: dừng ở bãi đỗ xe
  26. 免許(めんきょ)(と): lấy bằng lái xe
  27. 教習所(きょうしゅうしょ)(かよ): đi về trường lái xe
  28. 運転席(うんてんせき)(すわ): ngồi xuống ghế lái xe
  29. ドアをノックする: gõ cửa
  30. ミラーを調節(ちょうせつ)する: điều chỉnh gương
  31. ミラーを(なお): điều chỉnh gương
  32. アクセルを(ふ): nhấn chân ga
  33. エンジンを(き): ngắt động cơ
  34. ブレーキをかける: Phanh
  35. ブレーキを(ふ): nhấn phanh
  36. バックする: quay lại
  37. ハンドルを(き): Ngắt tay lái
  38. カーブを(ま)がる: rẽ theo khúc cua
  39. ライトをつける: bật đèn
  40. バッテリーがあがる: pin tăng lên
TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/90-mon-an-truyen-thong-cua-nguoi-nhat-phan-2-n1374.html
Chuyên mục ẩm thực đã quay lại rồi đây, cùng học và cùng lăn vào bếp với Kosei...
http://kosei.edu.vn/90-mon-an-truyen-thong-cua-nguoi-nhat-phan-1-n1373.html
Nhật Bản là kinh đô ẩm thực nổi tiếng trên thế giới với những món ăn độc đáo và...
http://kosei.edu.vn/30-loai-thuoc-thong-dung-trong-tieng-nhat-n1372.html
Trong mỗi chúng ta không ai có thể tránh khỏi những lúc ốm đau, đặc biệt đối với những...
http://kosei.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-do-dung-phong-ngu-n482.html
Các bạn có biết những vật dụng trong phòng ngủ của mình bằng tiếng Nhật là gì...
http://kosei.edu.vn/tieng-nhat-trong-sinh-hoat-hang-ngay-phan-3-n1352.html
Với hai phần trước, trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu tới các bạn gần 90 cụm từ giao tiếp...
http://kosei.edu.vn/giao-tiep-tieng-nhat-chu-de-hoc-ngoai-ngu-n515.html
Khi hỏi bạn mình học ngoại ngữ ở đâu? Hay bạn muốn tìm hiểu thêm các ngoại ngữ khác...
http://kosei.edu.vn/ten-cac-loai-hoa-trong-tieng-nhat-n518.html
Bạn đam mê tiếng Nhật và yêu thích những loài hoa? Hãy cùng Trung tâm tiếng...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-hon-80-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-dien-phan-2-n1364.html
Cả nhà đã nhớ hết các từ vựng chuyên ngành điện phần 1 chưa nào? Tiếp tục với...
http://kosei.edu.vn/ten-cac-loai-dong-vat-tieng-nhat-n519.html
Hôm nay, các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về tên động vật...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X