Tổng hợp Kanji N4

Chào các bạn, Ở bài trước Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu cho các bạn tổng hợp kanji N5 để dùng cho việc luyện thi JLPT, các bạn đã nhớ hết chưa ạ? Nếu các bạn chưa nhớ...

Chào các bạn,

Ở bài trước Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu cho các bạn tổng hợp kanji N5 để dùng cho việc luyện thi JLPT, các bạn đã nhớ hết chưa ạ? Nếu các bạn chưa nhớ hết có thể xem lại bài tổng hợp Kanji N5 tại đây nhé: http://nhatngukosei.com/tong-hop-kanji-n5/

Hôm nay các bạn cùng Kosei tổng hợp lại toàn bộ Kanji N4 nha.

phần tổng hợp Kanji N4 này, Trung tâm tiếng Nhật Kosei biên soạn rất chi tiết từ chữ 1 nét đến 18 nét giúp các bạn dễ theo dõi. Tuy nhiên sẽ không chỉ cho các bạn cách viết mà thay vào đó Kosei sẽ phân tích âm Hán việt, âm On và âm Kun của từng từ một.

BẢNG HÁN TỰ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N4

(日本語能力試験 N4 漢字) 

Số nét

 

Kanji

Các chữ Hán dễ nhầm

Âm hán việt

 

Ý nghĩa

 

Âm ON

 

Âm KUN

2 刀 方 万 九 LỰC sức mạnh リョク; リキ; リ イ ちから
3 ĐA nhiều セキ ゆう
CÔNG công sức コウ; ク; グ
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

NGUYÊN nguồn gốc ゲン; ガン もと
と.まる; -ど.まり;
と.める; -と.める; –
CHỈ dừng lại ど.め; とど.める; と

ど.め; とど.まる; や.

める; や.む; -や.む;
よ.す; -さ.す; -さ.し
弓 己 DẪN kéo イン ひ.く; ひ.き; ひ.き-; –

び.き; ひ.ける

午 干 千 于 NGƢU con trâu, bò ギュウ うし
凶 図 殴 KHU khu vực ク; オウ; コウ
太 大 木 KHUYỂN con chó ケン いぬ; いぬ-
BẤT không フ; ブ
又 交 父 六 穴 VĂN văn học ブン; モン ふみ; あや
 

万 力 刀 芳 彷  

PHƢƠNG

ngài, vị, phƣơng hƣớng  

ホウ

 

かた; -かた; -がた

必 応 TÂM trái tim シン こころ; -ごころ
き.る; -き.る; き.り; –
THIẾT cắt, đứt セツ; サイ き.り; -ぎ.り; き.れ

る; -き.れる; き.れ; –

き.れ; -ぎ.れ
犬 大 THÁI to, lớn タイ; タ ふと.い; ふと.る
か.わる; かわ.る; か
5 式 以 似 ĐẠI thay thế ダイ; タイ わ.り; -がわ.り; か.

える; よ; しろ

ĐÀI nền cao ダイ; タイ うてな; われ; つかさ

 

THẾ thế giới セイ; セ; ソウ よ; さんじゅう
止 定 疋 CHÍNH đúng セイ; ショウ ただ.しい; ただ.す; まさ; まさ.に
由 甲 申 油 ĐIỀN ruộng デン
ĐÔNG mùa đông トウ ふゆ
眼 眠 DÂN dân tộc ミン たみ
DỤNG dùng, sử dụng ヨウ もち.いる
 

況 悦 税 党 説 脱 祝  

HUYNH

 

anh trai

 

ケイ; キョウ

 

あに

似 式 代 依 lấy làm mốc もっ.て
KHỨ quá khứ キョ; コ さ.る; -さ.る
社 任 Làm việc シ; ジ つか.える
布 柿 怖 THỊ thành thị いち
 

 

 

QUẢNG

 

rộng

 

コウ

ひろ.い; ひろ.まる; ひろ.める; ひろ.が る; ひろ.げる
玉 王 住 往宝 CHỦ chủ nhân シュ; ス; シュウ ぬし; おも; あるじ
与 汚 考 TẢ miêu tả シャ; ジャ うつ.す; うつ.る; う

つ-; うつ.し

 

 

 

 

 

 

 

 

6

宇 苧 学 守 TỰ chữ あざ; あざな; -な
 

白 百 目 泊 日 道 首  

TỰ

 

tự do

 

ジ; シ

みずか.ら; おの.ずか ら; おの.ずと
 

老 与 写 汚 壱 孝 拷  

KHẢO

 

suy nghĩ

 

コウ

かんが.える; かんが. え
 

谷 沿 浴 答 塔 筈 俗 容 溶  

 

HỢP

 

 

gặp gỡ

 

ゴウ; ガッ; カッ

あ.う; -あ.う; あ.い;

あい-; -あ.い; -あい;

あ.わす; あ.わせる; –

あ.わせる

QUANG ánh sáng コウ ひか.る; ひかり
HẢO thích コウ この.む; す.く; よ. い; い.い

 

苑 宛 TỬ chết, mất し.ぬ; し.に-
 

 

 

 

HỒI

 

 

vòng quanh

 

 

カイ; エ

まわ.る; -まわ.る; –

まわ.り; まわ.す; -ま

わ.す; まわ.し-; -ま

わ.し; もとお.る; か. える

HỮU ユウ; ウ あ.る
筒 向 ĐỒNG cùng ドウ おな.じ
内 丙 NHỤC thịt ニク
芭巳 SẮC màu sắc ショク; シキ いろ
 

 

草 革

 

TẢO

 

sớm

 

ソウ; サッ

はや.い; はや; はや-; はや.まる; はや.め る; さ-
他 池 也 ĐỊA đất チ; ジ
他 也 地 TRÌ ao いけ
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

材 吋 付 THÔN làng ソン むら
THỂ cơ thể タイ; テイ からだ; かたち
ĐINH khu phố チョウ まち
底 庭 延 廷 抵 邸 ĐÊ thấp テイ ひく.い; ひく.める; ひく.まる
第 悌 剃 ĐỆ em trai テイ; ダイ; デ おとうと
徒 歩 TẨU chạy ソウ はし.る
 

 

変 恋

 

XÍCH

 

màu đỏ

 

セキ; シャク

あか; あか-; あか.い; あか.らむ; あか.らめ る
区 凶 ĐỒ hình vẽ ズ; ト え; はか.る
完 空 突 CỨU nghiên cứu キュウ; ク きわ.める
戸 芦 房 THANH giọng nói セイ; ショウ こえ; こわ-
読 続 MẠI bán バイ う.る; う.れる
足 捌 促 BIỆT riêng biệt ベツ わか.れる; わ.ける
Y y học い.やす; い.する; く すし
折 祈 打 辺 CẬN gần キン; コン ちか.い
利 秋 cá nhân わたくし; わたし
昨 咋 詐 乍 TÁC làm サク; サ つく.る; つく.り; -づ く.り

 

往 玉 王 主 宝 TRÚ cƣ trú ジュウ; ヂュウ; チュウ す.む; す.まう; -ず.

まい

 

 

8

 

著 若 暑 煮 箸 渚  

GIẢ

ngƣời nghiên cứu  

シャ

 

もの

東 書 SỰ công việc ジ; ズ こと; つか.う; つか. える
使 便 史 更 洩  

SỬ

 

sử dụng

つか.う; つか.い; -つ

か.い; -づか.い

THỦY bắt đầu はじ.める; -はじ.め る; はじ.まる
TỈ chị gái あね; はは
映 央 ANH nƣớc anh エイ はなぶさ
克 哀 涼 KINH kinh đô キョウ; ケイ; キ ン みやこ
 

 

 

HỌA/ HOẠCH

 

vẽ, kế hoạch

ガ; カク; エ; カ イ えが.く; かく.する; かぎ.る; はかりごと; はか.る
MUỘI em gái マイ いもうと
和 吐 叶 吠 VỊ mùi vị あじ; あじ.わう
肌 報 PHỤC trang phục フク
VẬT đồ vật ブツ; モツ もの; もの-
走 渉 捗 BỘ đi bộ ホ; ブ; フ ある.く; あゆ.む
MÔN cổng, cửa モン かど; と
 

8

DẠ đêm よ; よる
あ.かり; あか.るい;
 

萌 朝 湖 潮 瑚  

MINH

 

ánh sáng

メイ; ミョウ; ミ ン あか.るむ; あか.ら

む; あき.らか; あ.け る; -あ.け; あ.く; あ.

くる; あ.かす
LÂM rừng thƣa リン はやし
靖 清 晴 請 精 情 THANH màu xanh セイ; ショウ あお; あお-; あお.い
SỞ công sở ショ ところ; -ところ; ど ころ; とこ
CHÚ ghi chú チュウ そそ.ぐ; さ.す; つ.ぐ
TRI biết し.る; し.らせる

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

尽 尻 局 TRÚ buổi trƣa チュウ ひる
余全 TRÀ trà チャ; サ
持 特 得 時 ĐÃI chiêu đãi タイ ま.つ; -ま.ち
TIÊN rửa, giặt セン あら.う
迷 咲 述 辻 逆 TỐNG gửi đi ソウ おく.る
噐 器 PHẨM sản phẩm ヒン; ホン しな
羊 痒 詳 DƢƠNG đại dƣơng ヨウ
便 使 更 洩 史 TIỆN tiện lợi ベン; ビン たよ.り
虫 独 夙 PHONG gió フウ; フ かぜ; かざ-; -かぜ
 

 

登 溌 廃

 

PHÁT

 

xuất phát

 

ハツ; ホツ

た.つ; あば.く; おこ.

る; つか.わす; はな. つ

渡 席 ĐỘ mức độ ド; ト; タク たび; -た.い
英 央 ÁNH phản chiếu エイ うつ.る; うつ.す; は. える; -ば.え
魚 漁 毎 悔 侮 梅 HẢI biển カイ うみ
介 芥 GIỚI thế giới カイ
ỐC phòng オク
暗 剖 ÂM âm thanh オン; イン; -ノ ン おと; ね
CẤP gấp キュウ いそ.ぐ; いそ.ぎ
KẾ dụng cụ đo ケイ はか.る; はか.らう
KIẾN xây dựng ケン; コン た.てる; た.て; -だ.

て; た.つ

CỨU nghiên cứu ケン と.ぐ
 

倶 眞 値 植直 置 署 買  

HUYỆN

 

tỉnh

 

ケン

 

か.ける

恵 億 意 憶恩 suy nghĩ おも.う; おもえら. く; おぼ.す
乘 垂 悪 無 THỪA lên xe ジョウ; ショウ の.る; -の.り; の.せ る

 

 

 

9

 

働 動 種 勤  

TRỌNG

 

nặng

 

ジュウ; チョウ

え; おも.い; おも.り; おも.なう; かさ.ね る; かさ.なる; おも
XUÂN mùa xuân シュン はる
窒 屋 THẤT phòng シツ むろ
待 特 得 時 TRÌ mang も.つ; -も.ち; も.て る
 

百 道 日 泊 白 目 自  

THỦ

 

cổ, ngƣời đứng đầu

 

シュ

 

くび

科 称 利 私 THU mùa thu シュウ あき; とき
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

措 貸 貨 昔 vay, mƣợn シャク か.りる
NHƢỢC yếu ジャク よわ.い; よわ.る; よ わ.まる; よわ.める
祇 砥 CHỈ tờ giấy かみ
掃 婦 侵 QUY trở về かえ.る; かえ.す; お

く.る; とつ.ぐ

越 赴 超 KHỞI thức dậy お.きる; お.こる; お.

こす; おこ.す; た.つ

HẠ mùa hè カ; ガ; ゲ なつ
GIA nhà カ; ケ いえ; や; うち
VIỆN bệnh viện イン
損 韻 賞 VIÊN nhân viên イン
痛 症 疲 BỆNH ốm đau ビョウ; ヘイ や.む; -や.み; やまい
MIỄN miễn cƣỡng ベン つと.める
持 待 得 時 ĐẶC đặ biệt トク
旋 族 遊 施 放 LỮ du lịch リョ たび
LIỆU vật liệu リョウ
具 填 慎 CHÂN chân thực シン ま; ま-; まこと
 

 

 

THÔNG

 

 

đi qua

 

ツウ; ツ

とお.る; とお.り; -と

お.り; -どお.り; と

お.す; とお.し; -ど お.し; かよ.う

 

島 馬 烏 鴬 鳴 嶋 ĐIỂU chim チョウ とり
ころ.がる; ころ.げ
軟 軌 軽 TRUYỀN lan truyền テン る; ころ.がす; ころ.

ぶ; まろ.ぶ; うたた;

うつ.る
遊 旅 旋 施 放 TỘC gia đình ゾク
准 準 集 TIẾN tiến bộ シン すす.む; すす.める
哩 浬 狸
 

11

裡 里 鯉

lí do ことわり
hoang dã ヤ; ショ の; の-
間 簡 聞
閑 開 閉 VẤN vấn đề モン と.う; と.い; とん
郁 部 ĐÔ kinh đô ト; ツ みやこ
営 常 党
覚 兄 悦

況 税 脱

ĐƢỜNG nhà lớn ドウ
働 重 勤 ĐỘNG chuyển động ドウ うご.く; うご.かす
わる.い; わる-; あ.
垂 乗 無 ÁC xấu アク; オ し; にく.い; -にく.

い; ああ; いずくに;

いずくんぞ; にく.む
つよ.い; つよ.まる;
CƢỜNG mạnh キョウ; ゴウ つよ.める; し.いる;
こわ.い
GIÁO dạy キョウ おし.える; おそ.わる
11 SẢN sản phẩm サン う.む; う.まれる; う

ぶ-; む.す

異 里 HẮC đen コク くろ; くろ.ずむ; く ろ.い
采 受 授 採 THÁI rau サイ
お.わる; -お.わる; お
CHUNG kết thúc シュウ わ.る; お.える; つい;
つい.に

 

TẬP hoc tập シュウ; ジュ なら.う; なら.い
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

隻 准 準 進 TẬP tập hợp シュウ あつ.まる; あつ.める; つど.う
楊 揚 傷 陽 湯 易 TRƢỜNG vùng đất rộng ジョウ; チョウ
HÀN lạnh カン さむ.い
軟 軌 転 経 怪 軒 KHINH nhẹ ケイ かる.い; かろ.やか; かろ.んじる
連 渾 揮 庫 車 軍 VẬN vận chuyển ウン はこ.ぶ
 

 

閉 関 間 問

 

KHAI

 

mở, bắt đầu

 

カイ

ひら.く; ひら.き; -び

ら.き; ひら.ける; あ. く; あ.ける

飲 食 PHẠN cơm ハン めし
 

筈 塔 沿 浴 谷 合 俗 容 溶  

ĐÁP

 

trả lời

 

トウ

 

こた.える; こた.え

LÂM rừng rậm シン もり
者 署 薯 煮 箸 若 著 THỬ nóng ショ あつ.い
潮 湖 瑚 軒 明 TRIỀU sáng sớm チョウ あさ
賃 貨 貿 貧 資 賛 借 THẢI cho vay タイ か.す; か.し-; かし-
TRƢỚC đến, mặc チャク; ジャク き.る; -ぎ; き.せる; –

き.せ; つ.く; つ.ける

ĐOẢN ngắn タン みじか.い
 

 

 

 

 

 

 

13

動 重 勤 衝 郵 ĐỘNG làm, lao động ドウ; リュク; リ キ; ロク; リョク はたら.く
LẠC vui vẻ ガク; ラク; ゴウ たの.しい; たの.しむ; この.む
ÁM tối アン くら.い
億 憶 恵 思 恩 Ý ý kiến
VIỄN xa エン; オン とお.い
HÁN chữ hán カン
僕 撲 NGHIỆP sự nghiệp ギョウ; ゴウ わざ
THÍ thử こころ.みる; ため.す

 

nghiệm
 

 

14

金 鉄 鉛 銅 鍋 NGÂN bạc ギン しろがね
CA hát うた; うた.う
悦 税 脱 党 兄 況 祝 覚 THUYẾT diễn giải セツ; ゼイ と.く
15 CHẤT hỏi シツ; シチ; チ たち; ただ.す; もと; わ りふ
 

 

 

16

管 官 菅 追 QUÁN hội quán カン やかた; たて
THÂN thân thiết シン おや; おや-; した.しい; した.しむ
額 題 ĐẦU đầu óc トウ; ズ; ト あたま; かしら; -がし ら; かぶり
DƢỢC thuốc ヤク くすり
 

 

 

18

濯 躍 DIỆU ngày trong tuần ヨウ
頭 額 ĐỀ vấn đề ダイ
NHAN khuôn mặt ガン かお
険 倹 検 駅 駄 駐 NGHIỆM thử nghiệm ケン; ゲン あかし; しるし; ため. す; ためし

——————————-

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI

Đăng kí tư vấn và trải nghiệm khóa học tại link: https://goo.gl/agSFfm
Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 2: Số 3 – Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Facebook.com/Nhatngukosei
Email: nhatngukosei@gmail.com
Hotline: 0966 026 133 – 046 6868 362

Tags: , , , ,

Danh mục: ,

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-minna-no-nohongo-i-amp-ii-choukai-tasuku-n55.html
-Giáo trình Minna no nohongo I & II – Choukai Tasuku – Phần xem
http://kosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-n54.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi đến các bạn học viên tài liệu file nghe của giáo...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-kanji-n5-n50.html
Trung tâm tiếng Nhật  Kosei gửi bạn bảng  tổng hợp kanji  N5. Đây là toàn bộ những...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-kanji-n4-n49.html
Tổng hợp Kạni N4 cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei 
http://kosei.edu.vn/giao-trinh-marugoto-a1-tron-bo-n176.html
Giáo trình học tiếng nhật Marugoto A1 nằm trong bộ giáo trình tự học tiếng nhật của Marugoto do các giáo sư người...
http://kosei.edu.vn/tong-hop-kanji-n5-n178.html
Chào các bạn, Trung tâm tiếng Nhật Kosei gửi bạn bảng tổng hợp kanji N5. Đây là toàn bộ những từ Hán tự sẽ thi...
http://kosei.edu.vn/214-bo-chu-kanji-trung-tam-tieng-nhat-kosei-n173.html
Khi học kanji, việc học các bộ rất quan trọng. Nếu học thuộc toàn bộ 214 bộ chữ kanji thì việc...
http://kosei.edu.vn/file-nghe-giao-trinh-minna-no-nihongo-n174.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin gửi đến các bạn học viên tài liệu file nghe của giáo...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2017 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X