Làm quen bằng tiếng Nhật

Tiếp tục với chuỗi chủ đề tiếng Nhật giao tiếp – chủ đề chào hỏi của Trung tâm tiếng Nhật Kosei. Hôm nay chúng ta sẽ học cách sử dụng một số câu thoại  “nằm lòng” trong chủ đề làm quen nhé.

Làm quen bằng tiếng Nhật

Làm quen bằng tiếng Nhật

Học giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề 

Học tiếng Nhật qua truyện: Rùa và thỏ

Giới thiệu bản thân trong tiếng Nhật

1. Giới thiệu 紹介(しょうかい)

  1. お名前(なまえ)は?Tên anh (chị) là gì?

僕(ぼく)(私)はです。Tôi là Minh.

  1. こちらはリーさんです。Đây là chị Ly.

2. Tuổi và sinh nhật: 年齢(ねんれい)と誕生日(たんじょうび)

  1. おいくつですか?Anh (chị) bao nhiêu tuổi vậy?
  2. 何歳(さい)ですか。Anh (chị) bao nhiêu tuổi vậy?
  3. 年齢(ねんれい)は?Anh (chị) bao nhiêu tuổi vậy?
  4. 私は23歳です。Tôi 23 tuổi.

3. Tình trạng gia đình: 所帯(しょたい)のようす

  1. 誰(だれ)かと一緒(いっしょ)に住(す)んでいますか。Bạn sống cùng với ai không?
  2. 誰と一緒に住んでいますか。Bạn đang sống cùng với ai vậy?

お父さんとお母さんと一緒に住んでいます。Tôi đang sống cùng bố mà mẹ.

  1. どこから来ましたか。Bạn đến từ đâu vậy?

ベトナムから来ました。Tôi đến từ Việt Nam.

  1. どちらのご出身(しゅっしん)ですか。Anh (chị) đến từ vùng nào vậy?

フランスです。Tôi đến từ Pháp.

フランスのどの地方(ちほう)のご出身ですか。Anh (chị) đến từ vùng nào của Pháp vậy?

  1. どちらに住んでいますか。Anh (chị) đang sống ở đâu vậy?

私はハノイに住んでいます。Tôi đang sống ở Hà Nội.

  1. どちらにお住まいですか。Địa chỉ của anh (chị) ở đâu vậy?

もともとフンエンの出身ですが、今ハノイに住んでいます。Vốn dĩ tôi sinh ra ở Hưng Yên nhưng bây giờ tôi đang sống ở Hà Nội.

 

4. Địa chỉ liên lạc 連絡先(れんらくさき)を尋(たず)ねる

  1. 電話番号(でんわばんごう)を教(おし)えてください。Hãy cho tôi số điện thoại của bạn.
  2. メールアドレスを教えてください。Hãy cho tôi địa chỉ mail của bạn.
  3. 住所(じゅうしょ)を教えてください。Hãy cho tôi địa chỉ của bạn
  4. 電話番号を尋(たず)ねてもいいですか。Có thể cho tôi số điện thoại của bạn chứ?
  5. メールアドレス尋ねてもいいですか。Có thể cho tôi hỏi địa chỉ mail của bạn chứ?
  6. スカイプに登録(とうろく)してますか。Bạn có đăng ký skype không?
  7. ユーザーネームを教えてください。Hãy cho tôi biết tên đăng nhập của bạn đi.

 

Lắng nghe bài hát và học tiếng nhật cùng Kosei nhé: Học tiếng Nhật qua bài hát: もう一度だけ

 

Leave a Reply